The Bible Software
bible.software › Cô-lô-se › Cô-lô-se 4 › Cô-lô-se 4:11

Cô-lô-se 4:11

Giê-su gọi là Giúc-tu cũng có lời thăm anh em. Trong những người chịu cắt-bì, chỉ ba người đó cùng tôi vì nước Đức Chúa Trời mà làm việc, và các người ấy là một sự yên-ủi lòng tôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Jesus, which is called Justus, who are of the circumcision. These only are my fellow workers unto the kingdom of God, which have been a comfort unto me.

In Context

10A-ri-tạc, là bạn đồng-tù với tôi, gởi lời thăm anh em, Mác, anh em chú-bác với Ba-na-ba cũng vậy. Về Mác, anh em đã chịu lấy lời dạy-bảo rồi; nếu người đến nơi anh em, hãy tiếp-rước tử-tế.

12Ê-pháp-ra, người hàng-xứ với anh em, tôi-tớ của Đức Chúa Jêsus-Christ, có lời chào anh em; người vì anh em chiến-đấu không thôi trong khi cầu-nguyện, để anh em trở nên toàn-vẹn và trọn niềm vâng-phục mọi ý-muốn của Đức Chúa Trời.

Read all of Cô-lô-se 4

Cross References

Acts 10:45Các tín-đồ đã chịu phép cắt-bì, là những kẻ đồng đến với Phi-e-rơ, đều lấy làm lạ, vì thấy sự ban-cho Đức Thánh-Linh cũng đổ ra trên người ngoại nữa.

2 Corinthians 6:1Ấy vậy, vì chúng tôi làm việc với Chúa, nên xin anh em chớ chịu ơn Đức Chúa Trời luống không.

Galatians 2:7Trái lại, họ thấy sự giảng Tin-lành cho kẻ không chịu phép cắt-bì đã giao cho tôi, cũng như sự giảng Tin-lành cho người chịu phép cắt-bì đã giao cho Phi-e-rơ vậy —

Philippians 4:3Hỡi kẻ đồng-liêu trung-tín, tôi cũng xin anh giúp hai người đờn-bà ấy, nhơn hai bà ấy cùng tôi đã vì đạo Tin-lành mà chiến-đấu; Cơ-lê-măn và các bạn khác đồng làm việc với tôi cũng vậy, có tên những người đó biên vào sách sự sống rồi.

1 Thessalonians 3:2và sai Ti-mô-thê, là anh em chúng tôi, tôi-tớ của Đức Chúa Trời, kẻ giúp việc đạo Tin-lành của Đấng Christ, đến cùng anh em, để khiến anh em được vững-vàng và giục lòng anh em trong đức-tin,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Cô-lô-se 4:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Cô-lô-se 4:10Cô-lô-se 4Cô-lô-se 4:12 →