The Bible Software
bible.software › Đa-niên › Đa-niên 10 › Đa-niên 10:13

Đa-niên 10:13

Song vua nước Phe-rơ-sơ đã ngăn-trở ta trong hai mươi mốt ngày; nhưng, nầy, Mi-ca-ên là một trong các quan-trưởng đầu nhứt, đã đến mà giúp-đỡ ta, và ta ở lại đó với các vua Phe-rơ-sơ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But the prince of the kingdom of Persia withstood me one and twenty days: but, lo, Michael, one of the chief princes, came to help me; and I remained there with the kings of Persia.

In Context

12Đoạn, người bảo ta rằng: Hỡi Đa-ni-ên, đừng sợ; vì kể từ ngày đầu mà ngươi đã chuyên lòng hiểu, hạ mình ngươi xuống trước mặt Đức Chúa Trời ngươi, thì những lời ngươi đã được nghe, và vì cớ những lời ngươi mà ta đã đến.

14Bây giờ ta đến để bảo ngươi hiểu sự sẽ xảy đến cho dân ngươi trong những ngày sau-rốt; vì sự hiện-thấy nầy chỉ về nhiều ngày lâu về sau.

Read all of Đa-niên 10

Cross References

Ezra 4:5và trọn đời Si-ru, vua Phe-rơ-sơ, cho đến đời Đa-ri-út, vua Phe-rơ-sơ, trị-vì, chúng đem hối-lộ cho những mưu-sĩ chống với dân Giu-đa, đặng phá việc họ lo-toan.

Daniel 10:20Người lại nói cùng ta rằng: Ngươi có biết tại sao ta đến cùng ngươi chăng? Bây giờ ta trở về để đánh trận cùng vua của Phe-rơ-sơ, và khi ta đi, kìa, vua của Gờ-réc sẽ đến.

Zechariah 3:1Đoạn, Đức Giê-hô-va cho ta xem thấy thầy tế-lễ cả Giê-hô-sua đương đứng trước mặt thiên-sứ Đức Giê-hô-va, và Sa-tan đứng bên hữu người đặng đối-địch người.

Colossians 2:10Anh em lại nhờ Ngài mà có được đầy-dẫy mọi sự, vì Ngài là đầu của mọi quyền cai-trị và mọi thế-lực.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Đa-niên 10:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Đa-niên 10:12Đa-niên 10Đa-niên 10:14 →