The Bible Software
bible.software › Đa-niên › Đa-niên 11 › Đa-niên 11:15

Đa-niên 11:15

Vậy vua phương bắc sẽ đến; dựng đồn-lũy, lấy một thành vững-bền; và quân phương nam, dầu cho đến quân tinh-nhuệ nữa, cũng không thể đứng vững được. Vì chẳng có sức nào chống lại được.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

So the king of the north shall come, and cast up a mount, and take the most fenced cities: and the arms of the south shall not withstand, neither his chosen people, neither shall there be any strength to withstand.

In Context

14Trong khi ấy nhiều người nổi lên nghịch cùng vua phương nam, và các con-cái của kẻ hung-dữ trong dân ngươi sẽ dấy lên, hầu cho ứng-nghiệm sự hiện-thấy, nhưng họ sẽ ngã xuống.

16Nhưng kẻ đến đánh nó sẽ làm tùy ý mình, và chẳng có ai đương lại với người. Người sẽ đứng trong đất vinh-hiển, cầm sự hủy-phá trong tay.

Read all of Đa-niên 11

Cross References

Joshua 1:5Trót đời ngươi sống, thì chẳng sẽ ai được chống-cự trước mặt ngươi. Ta sẽ ở cùng ngươi như ta đã ở cùng Môi-se; ta sẽ không lìa ngươi, không bỏ ngươi đâu.

Jeremiah 5:10Hãy leo lên những vách-tường nó và phá đổ đi; nhưng đừng diệt hết. Hãy tỉa-bỏ những nhánh nó, vì chẳng thuộc về Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 33:4Về nhà-cửa của thành nầy và cung-điện của vua Giu-đa, mà người ta đã phá đi để ngự lại đồn-lũy và gươm-dao của giặc, thì Giê-hô-va, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy:

Ezekiel 4:2Ngươi khá vây-hãm nó; dựng đồn, đắp lũy nghịch cùng nó; đóng quân vây-bọc lấy, và đặt máy phá thành xung-quanh nghịch cùng nó.

Daniel 8:7Ta thấy nó đến gần con chiên đực, nổi giận húc nó, làm gãy hai cái sừng; con chiên đực không có sức nào chống lại; con dê vật nó xuống đất, giày-đạp lên trên, và chẳng ai có thể cứu con chiên đực khỏi tay nó được.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Đa-niên 11:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Đa-niên 11:14Đa-niên 11Đa-niên 11:16 →