The Bible Software
bible.software › Đa-niên › Đa-niên 11 › Đa-niên 11:2

Đa-niên 11:2

Bây giờ ta sẽ cho ngươi biết sự chơn-thật. Nầy, còn có ba vua trong nước Phe-rơ-sơ sẽ dấy lên, lại vua thứ tư có nhiều của-cải hơn hết thảy; và khi của-cải làm cho vua đó nên mạnh, thì người xui-giục mọi người nghịch cùng nước Gờ-réc.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And now will I shew thee the truth. Behold, there shall stand up yet three kings in Persia; and the fourth shall be far richer than they all: and by his strength through his riches he shall stir up all against the realm of Grecia.

In Context

1Trong năm đầu đời vua Đa-ri-út, người Mê-đi, ta đã dấy lên để giúp-đỡ người và làm cho mạnh. Lời tiên-tri chỉ về vua Gờ-réc tàn-phá nước Phe-rơ-sơ và vua phía bắc cùng vua phía nam tranh-chiến nhau

3Song sẽ có một vua mạnh dấy lên, lấy quyền lớn cai-trị và làm theo ý mình.

Read all of Đa-niên 11

Cross References

Ezra 4:6Nhằm đời A-suê-ru, vừa bắt đầu lên ngôi, thì chúng làm một cái trạng cáo dân Giu-đa và dân-cư Giê-ru-sa-lem.

Ezra 4:24Vậy, công-việc xây-cất nhà của Đức Chúa Trời tại Giê-ru-sa-lem đình cho đến năm thứ hai đời Đa-ri-út, vua Phe-rơ-sơ, trị-vì. ▲ Nghĩa là sông Ơ-phơ-rát.

Psalms 73:6Bởi cớ ấy sự kiêu-ngạo làm cây kiền cho cổ chúng nó; Sự hung-bạo bao-phủ chúng nó như cái áo.

Daniel 7:5Nầy, một con thú thứ hai, in như con gấu; nó đứng nghiêng nửa mình, có ba cái xương sườn trong miệng, giữa những răng; và người ta bảo nó rằng: Hãy chổi-dậy, hãy cắn-nuốt nhiều thịt.

Daniel 8:26Vả, sự hiện-thấy về các buổi chiều và các buổi mai mà đã nói đến là thật. Nhưng ngươi hãy giữ kín sự hiện-thấy đó, vì nó quan-hệ với sau nhiều ngày.

Daniel 10:20Người lại nói cùng ta rằng: Ngươi có biết tại sao ta đến cùng ngươi chăng? Bây giờ ta trở về để đánh trận cùng vua của Phe-rơ-sơ, và khi ta đi, kìa, vua của Gờ-réc sẽ đến.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Đa-niên 11:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Đa-niên 11:1Đa-niên 11Đa-niên 11:3 →