The Bible Software
bible.software › Đa-niên › Đa-niên 4 › Đa-niên 4:34

Đa-niên 4:34

Đến cuối-cùng những ngày đó, ta đây, Nê-bu-cát-nết-sa, ngước mắt lên trời, trí-khôn đã phục lại cho ta, và ta xưng-tạ Đấng Rất Cao. Ta bèn ngợi-khen và làm sáng danh Đấng sống đời đời, uy-quyền Ngài là uy-quyền còn mãi mãi, nước Ngài từ đời nọ đến đời kia.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And at the end of the days I Nebuchadnezzar lifted up mine eyes unto heaven, and mine understanding returned unto me, and I blessed the most High, and I praised and honoured him that liveth for ever, whose dominion is an everlasting dominion, and his kingdom is from generation to generation:

In Context

33Trong chính giờ đó, lời nói ấy đã ứng-nghiệm cho vua Nê-bu-cát-nết-sa, vua bị đuổi khỏi giữa loài người; ăn cỏ như bò; thân-thể vua phải thấm-nhuần sương-móc trên trời, cho đến tóc vua cũng mọc như lông chim ưng, móng vua thì giống như móng loài chim-chóc.

35Hết thảy dân-cư trên đất thảy đều cầm như là không có; Ngài làm theo ý mình trong cơ-binh trên trời, và ở giữa cư-dân trên đất; chẳng ai có thể cản tay Ngài và hỏi rằng: Ngài làm chi vậy?

Read all of Đa-niên 4

Cross References

Deuteronomy 32:4Công-việc của Hòn-Đá là trọn-vẹn; Vì các đường-lối Ngài là công-bình. Ấy là Đức Chúa Trời thành-tín và vô-tội; Ngài là công-bình và chánh-trực.

Job 1:21và nói rằng: Tôi trần-truồng lọt khỏi lòng mẹ, và tôi cũng sẽ trần-truồng mà về; Đức Giê-hô-va đã ban cho, Đức Giê-hô-va lại cất đi; đáng ngợi-khen danh Đức Giê-hô-va!

Psalms 9:2Hỡi Đấng Chí-Cao, tôi sẽ vui-vẻ, hớn-hở nơi Ngài, Và ca-tụng danh của Ngài.

Psalms 50:14Hãy dâng sự cảm-tạ làm của-lễ cho Đức Chúa Trời, Và trả sự hứa-nguyện ngươi cho Đấng Chí-Cao;

Psalms 90:1Lạy Chúa, từ đời nầy qua đời kia Chúa là nơi-ở của chúng tôi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Đa-niên 4:34

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Đa-niên 4:33Đa-niên 4Đa-niên 4:35 →