The Bible Software
bible.software › Phục truyền luật lệ › Phục truyền luật lệ 10 › Phục truyền luật lệ 10:21

Phục truyền luật lệ 10:21

Ấy chính Ngài là sự vinh-quang ngươi và là Đức Chúa Trời ngươi, Đấng đã làm những việc lớn-lao và đáng kinh nầy, mà mắt ngươi đã thấy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

He is thy praise, and he is thy God, that hath done for thee these great and terrible things, which thine eyes have seen.

In Context

20Ngươi phải kính-sợ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, phục-sự Ngài, tríu-mến Ngài, và chỉ danh Ngài mà thề.

22Khi tổ-phụ ngươi xuống xứ Ê-díp-tô, số có bảy mươi người; còn bây giờ, Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đã làm cho ngươi nhiều bằng số sao trên trời vậy.

Read all of Phục truyền luật lệ 10

Cross References

Deuteronomy 4:34hay là Đức Chúa Trời há có cậy lấy sự thử-thách, dấu kỳ, điềm lạ, chiến-tranh, cánh tay quyền-năng giơ thẳng ra, cùng cậy công-sự to-tát và gớm-ghê, đặng thử đi chiếm một dân-tộc cho mình ở giữa một dân-tộc khác, như mọi đều Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi đã làm cho các ngươi tại xứ Ê-díp-tô, dưới mắt mình chăng?

1 Samuel 12:24Chỉ hãy kính-sợ Đức Giê-hô-va, lấy hết lòng trung-tín phục-sự Ngài; vì khá xem những việc lớn-lao mà Ngài làm cho các ngươi là dường nào!

Psalms 22:3Còn Chúa là thánh, Ngài là Đấng ngự giữa sự khen-ngợi của Y-sơ-ra-ên.

Psalms 109:1Hỡi Đức Chúa Trời mà tôi ngợi-khen, xin chớ nín-lặng.

Isaiah 60:19Ngươi sẽ chẳng nhờ mặt trời soi-sáng ban ngày nữa, và cũng chẳng còn nhờ mặt trăng chiếu-sáng ban đêm; nhưng Đức Giê-hô-va sẽ làm sự sáng đời đời cho ngươi, Đức Chúa Trời ngươi sẽ làm vinh-quang cho ngươi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Phục truyền luật lệ 10:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Phục truyền luật lệ 10:20Phục truyền luật lệ 10Phục truyền luật lệ 10:22 →