The Bible Software
bible.software › Phục truyền luật lệ › Phục truyền luật lệ 26 › Phục truyền luật lệ 26:11

Phục truyền luật lệ 26:11

rồi ngươi, người Lê-vi, và kẻ khách lạ ở giữa ngươi, luôn với nhà của người sẽ vui-vẻ về các phước-lành mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đã ban cho ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And thou shalt rejoice in every good thing which the LORD thy God hath given unto thee, and unto thine house, thou, and the Levite, and the stranger that is among you.

In Context

10Vậy bây giờ, Đức Giê-hô-va ôi! tôi đem những hoa-quả đầu mùa của đất mà Ngài đã ban cho tôi. Đoạn, ngươi sẽ để hoa-quả đó trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, và thờ-lạy trước mặt Ngài;

12Khi ngươi đã thâu xong các thuế một phần mười về huê-lợi năm thứ ba, là năm thuế một phần mười, thì phải cấp thuế đó cho người Lê-vi, khách lạ, kẻ mồ-côi, và cho người góa-bụa, dùng làm lương-thực trong các thành ngươi, và những người ấy sẽ ăn no-nê;

Read all of Phục truyền luật lệ 26

Cross References

Deuteronomy 12:12Các ngươi, con trai, con gái, tôi trai, và tớ gái của các ngươi sẽ vui-vẻ trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi, luôn với người Lê-vi ở trong thành các ngươi, vì người không có phần, cũng không hưởng nghiệp chung với các ngươi.

Deuteronomy 16:11Ngươi, con trai, con gái ngươi, tôi trai và tớ gái ngươi, người Lê-vi ở trong thành ngươi, người khách lạ, kẻ mồ-côi và người góa-bụa ở giữa vòng ngươi, đều sẽ vui-vẻ tại trong chỗ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời sẽ chọn để danh Ngài ở.

Psalms 63:3Vì sự nhơn-từ Chúa tốt hơn mạng-sống; Môi tôi sẽ ngợi-khen Chúa.

Isaiah 65:14nầy, tôi-tớ ta sẽ hát mừng vì lòng đầy vui-vẻ, còn các ngươi thì khóc-lóc vì lòng buồn-bực, kêu-than vì tâm thần phiền-não.

Acts 2:46Ngày nào cũng vậy, cứ chăm-chỉ đến đền-thờ; còn ở nhà, thì bẻ bánh và dùng bữa chung với nhau cách vui-vẻ thật-thà,

Philippians 4:4Hãy vui-mừng trong Chúa luôn luôn. Tôi lại còn nói nữa: hãy vui-mừng đi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Phục truyền luật lệ 26:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Phục truyền luật lệ 26:10Phục truyền luật lệ 26Phục truyền luật lệ 26:12 →