The Bible Software
bible.software › Phục truyền luật lệ › Phục truyền luật lệ 26 › Phục truyền luật lệ 26:3

Phục truyền luật lệ 26:3

Ngươi sẽ tới cùng thầy tế-lễ làm chức đương thì đó, mà nói rằng: Ngày nay, trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời ông, tôi nhận biết tôi đã vào trong xứ mà Đức Giê-hô-va đã thề cùng tổ-phụ ban cho chúng tôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And thou shalt go unto the priest that shall be in those days, and say unto him, I profess this day unto the LORD thy God, that I am come unto the country which the LORD sware unto our fathers for to give us.

In Context

2thì phải lấy hoa-quả đầu mùa của thổ-sản mình thâu-hoạch trong xứ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi, để trong một cái giỏ, rồi đi đến chỗ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ chọn để danh Ngài ở.

4Đoạn, thầy tế-lễ sẽ lấy cái giỏ khỏi tay ngươi, để trước bàn-thờ của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi.

Read all of Phục truyền luật lệ 26

Cross References

Genesis 26:3Hãy ngụ trong xứ nầy, ta sẽ ở cùng ngươi và ban phước cho ngươi; vì ta sẽ cho ngươi cùng dòng-dõi ngươi các xứ nầy và ta sẽ làm thành lời ta đã thề cùng Áp-ra-ham, cha ngươi.

Deuteronomy 19:17thì hai đàng có tranh-tụng nhau phải ứng-hầu trước mặt Đức Giê-hô-va, trước mặt những thầy tế-lễ và quan án làm chức đương thì đó.

Luke 1:72Ngài tỏ lòng thương-xót đến tổ-tông chúng tôi, Và nhớ lại lời giao-ước thánh của Ngài,

Hebrews 7:26Ấy đó thật là thầy tế-lễ thượng-phẩm mà chúng ta có cần-dùng, thánh-khiết, không tội, không ô-uế, biệt khỏi kẻ có tội, được cất lên cao hơn các từng trời:

Hebrews 13:15Vậy, hãy cậy Đức Chúa Jêsus mà hằng dâng tế-lễ bằng lời ngợi-khen cho Đức Chúa Trời, nghĩa là bông-trái của môi-miếng xưng danh Ngài ra.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Phục truyền luật lệ 26:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Phục truyền luật lệ 26:2Phục truyền luật lệ 26Phục truyền luật lệ 26:4 →