The Bible Software
bible.software › Ê-phê-sô › Ê-phê-sô 1 › Ê-phê-sô 1:13

Ê-phê-sô 1:13

Ấy lại cũng trong Ngài mà anh em sau khi đã nghe đạo chơn-thật, là đạo Tin-lành về sự cứu-rỗi anh em, ấy là trong Ngài mà anh em đã tin và được ấn-chứng bằng Đức Thánh-Linh là Đấng Chúa đã hứa,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

In whom ye also trusted, after that ye heard the word of truth, the gospel of your salvation: in whom also after that ye believed, ye were sealed with that holy Spirit of promise,

In Context

12hầu cho sự vinh-hiển của Ngài nhờ chúng ta là kẻ đã trông-cậy trong Đấng Christ trước nhứt mà được ngợi-khen.

14Đấng ấy làm của-cầm về cơ-nghiệp chúng ta, cho đến kỳ chuộc lấy những kẻ mà Ngài đã được để khen-ngợi sự vinh-hiển Ngài. Phao-lô cầu-nguyện cho người Ê-phê-sô được hiểu trọn sự cứu-rỗi trong Đấng Christ

Read all of Ê-phê-sô 1

Cross References

Joel 2:28Sau đó, ta sẽ đổ Thần ta trên cả loài xác-thịt; con trai và con gái các ngươi sẽ nói tiên-tri; những người già-cả các ngươi sẽ thấy chiêm-bao, những kẻ trai-trẻ các ngươi sẽ xem sự hiện-thấy.

Luke 11:13Vậy nếu các ngươi là người xấu, còn biết cho con-cái mình vật tốt thay, huống chi Cha các ngươi ở trên trời lại chẳng ban Đức Thánh-Linh cho người xin Ngài! Chúa chữa lành người bị quỉ ám; binh-vực chức-vụ mình và từ-chối làm phép lạ

John 1:17Vì luật-pháp đã ban cho bởi Môi-se, còn ơn và lẽ thật bởi Đức Chúa Jêsus-Christ mà đến.

John 14:16Ta lại sẽ nài-xin Cha, Ngài sẽ ban cho các ngươi một Đấng Yên-ủi khác, để ở với các ngươi đời đời,

John 15:26Khi nào Đấng Yên-ủi sẽ đến, là Đấng ta sẽ bởi Cha sai xuống, tức là Thần lẽ thật ra từ Cha, ấy chính Ngài sẽ làm chứng về ta.

Acts 1:4Lúc ở với các sứ-đồ, Ngài dặn rằng đừng ra khỏi thành Giê-ru-sa-lem, nhưng phải ở đó chờ đều Cha đã hứa, là đều các ngươi đã nghe ta nói.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Ê-phê-sô 1:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Ê-phê-sô 1:12Ê-phê-sô 1Ê-phê-sô 1:14 →