The Bible Software
bible.software › Ê-phê-sô › Ê-phê-sô 2 › Ê-phê-sô 2:15

Ê-phê-sô 2:15

là sự thù-nghịch đã phân-rẽ ra, bởi vì Ngài đã đem thân mình mà trừ-bỏ luật-pháp của các điều-răn chép thành điều-lệ. Như vậy, khi làm cho hòa nhau, Ngài muốn lấy cả hai lập nên một người mới trong Ngài,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Having abolished in his flesh the enmity, even the law of commandments contained in ordinances; for to make in himself of twain one new man, so making peace;

In Context

14Vì, ấy chính Ngài là sự hòa-hiệp của chúng ta; Ngài đã hiệp cả hai lại làm một, phá đổ bức tường ngăn-cách,

16và vì bởi thập-tự-giá Ngài đã làm cho sự thù-nghịch tiêu-diệt, nên nhờ thập-tự-giá đó Ngài khiến cả hai hiệp thành một thể, mà làm hòa-thuận với Đức Chúa Trời.

Read all of Ê-phê-sô 2

Cross References

2 Corinthians 5:17Vậy, nếu ai ở trong Đấng Christ, thì nấy là người dựng nên mới; những sự cũ đã qua đi, nầy mọi sự đều trở nên mới.

Galatians 3:28Tại đây không còn chia ra người Giu-đa hoặc người Gờ-réc; không còn người tôi-mọi hoặc người tự-chủ; không còn đờn-ông hoặc đờn-bà; vì trong Đức Chúa Jêsus-Christ, anh em thảy đều làm một.

Ephesians 4:16Ấy nhờ Ngài mà cả thân-thể ràng-buộc vững-bền bởi những cái lắt-léo, khiến các phần giao-thông với nhau, tùy lượng sức-mạnh của từng phần, làm cho thân-thể lớn lên, và tự gây-dựng trong sự yêu-thương. Khuyên lánh sự xấu-xa của thế-gian, và mặc lấy người mới

Colossians 2:14Ngài đã xóa tờ-khế lập nghịch cùng chúng ta, các điều-khoản trái với chúng ta nữa, cùng phá-hủy tờ-khế đó mà đóng đinh trên cây thập-tự;

Colossians 3:10mà mặc lấy người mới là người đang đổi ra mới theo hình-tượng Đấng dựng nên người ấy, đặng đạt đến sự hiểu-biết đầy-trọn.

Hebrews 8:13Gọi ước đó là mới, thì đã xưng ước trước là cũ; vả, đều chi đã cũ đã già, thì gần tiêu mất đi. ▲ Xuất Ê-díp-tô ký 25: 40. ▲ Giê-rê-mi 31: 31- 34.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Ê-phê-sô 2:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Ê-phê-sô 2:14Ê-phê-sô 2Ê-phê-sô 2:16 →