The Bible Software
bible.software › Ê-phê-sô › Ê-phê-sô 4 › Ê-phê-sô 4:10

Ê-phê-sô 4:10

Đấng đã xuống tức là Đấng đã lên trên hết các từng trời, để làm cho đầy-dẫy mọi sự.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

He that descended is the same also that ascended up far above all heavens, that he might fill all things.)

In Context

9Vả, những chữ « Ngài đã lên» có nghĩa gì, há chẳng phải là Ngài cũng đã xuống trong các miền thấp ở dưới đất sao?

11Ấy chính Ngài đã cho người nầy làm sứ-đồ, kẻ kia làm tiên-tri, người khác làm thầy giảng Tin-lành, kẻ khác nữa làm mục-sư và giáo-sư,

Read all of Ê-phê-sô 4

Cross References

Luke 24:44Đoạn, Ngài phán rằng: Ấy đó là đều mà khi ta còn ở với các ngươi, ta bảo các ngươi rằng mọi sự đã chép về ta trong luật-pháp Môi-se, các sách tiên-tri, cùng các thi-thiên phải được ứng-nghiệm.

John 19:24Vậy, họ nói với nhau rằng: Đừng xé áo nầy ra, song chúng ta hãy bắt thăm, ai trúng nấy được. Ấy để cho được ứng-nghiệm lời Kinh-thánh nầy: Chúng đã chia nhau áo-xống của ta, Lại bắt thăm lấy áo dài ta. Đó là việc quân-lính làm.

John 19:36Vì đều đó xảy ra, cho được ứng-nghiệm lời Kinh-thánh nầy: Chẳng một cái xương nào của Ngài sẽ bị gãy.

Acts 1:11và nói rằng: Hỡi người Ga-li-lê, sao các ngươi đứng ngóng lên trời làm chi? Jêsus nầy đã được cất lên trời khỏi giữa các ngươi, cũng sẽ trở lại như cách các ngươi đã thấy Ngài lên trời vậy. Các môn-đồ tại phòng cao

Acts 3:18Nhưng Đức Chúa Trời đã dùng cách đó mà làm cho ứng-nghiệm lời Ngài phán tiên-tri bởi miệng các đấng tiên-tri rằng Đấng Christ của Ngài phải chịu đau-đớn.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Ê-phê-sô 4:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Ê-phê-sô 4:9Ê-phê-sô 4Ê-phê-sô 4:11 →