The Bible Software
bible.software › Ê-xơ-tê › Ê-xơ-tê 10 › Ê-xơ-tê 10:3

Ê-xơ-tê 10:3

Vì Mạc-đô-chê, người Giu-đa, làm tể-tướng của vua A-suê-ru; trong vòng dân Giu-đa người được tôn-trọng, đẹp lòng các anh em mình, tìm việc tốt-lành cho dân-tộc mình, và nói sự hòa-bình cho cả dòng-dõi mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For Mordecai the Jew was next unto king Ahasuerus, and great among the Jews, and accepted of the multitude of his brethren, seeking the wealth of his people, and speaking peace to all his seed.

In Context

2Các công-sự về quyền-thế và năng-lực người, cả sự cao-trọng của Mạc-đô-chê, vua thăng chức người lên làm sao, thảy đều có chép vào sách sử-ký các vua nước Mê-đi và Phe-rơ-sơ.

Read all of Ê-xơ-tê 10

Cross References

Genesis 41:43rồi, truyền cho lên ngồi xe sau xe vua, có người đi trước hô rằng: Hãy quì xuống! Ấy, Giô-sép được lập lên cầm quyền cả xứ Ê-díp-tô là vậy.

Genesis 45:11Ở đó tôi sẽ nuôi cha, (vì còn năm năm đói-kém nữa), e khi cha, người nhà cha, và hết thảy loài vật của cha phải bị ách mà hao-mòn.

1 Samuel 23:17mà rằng: Chớ sợ chi, vì tay của Sau-lơ, cha tôi, sẽ chẳng đụng đến anh đâu. Anh sẽ làm vua Y-sơ-ra-ên, còn tôi sẽ làm tể-tướng anh; Sau-lơ, cha tôi, cũng biết rõ đều đó.

Nehemiah 2:10Khi San-ba-lát, người Hô-rôn, và Tô-bi-gia, là kẻ tôi-tớ Am-môn, hay đều đó, thì lấy làm bất-bình vì có người đến đặng tìm-kiếm sự hưng-thạnh của dân Y-sơ-ra-ên.

Esther 3:2Hết thảy thần-bộc ở tại nơi của vua đều cúi xuống lạy Ha-man; vì về phần người, vua đã truyền bảo như vậy. Nhưng Mạc-đô-chê không cúi xuống, cũng không lạy người.

Daniel 5:16Ta nghe nói rằng ngươi có thể giải nghĩa và làm cho những sự hồ-nghi tan-chảy. Vậy nếu ngươi đọc được chữ nầy và giải nghĩa cho ta, thì sẽ được mặc màu tía, sẽ mang vòng vàng nơi cổ, và dự chức thứ ba trong việc chánh-trị nhà-nước.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xơ-tê 10:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xơ-tê 10:2Ê-xơ-tê 10