The Bible Software
bible.software › Ê-xơ-tê › Ê-xơ-tê 2 › Ê-xơ-tê 2:6

Ê-xơ-tê 2:6

người bị bắt dẫn khỏi Giê-ru-sa-lem với những kẻ bị bắt làm phu-tù đồng một lượt với Giê-cô-nia, vua Giu-đa, mà Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đã bắt làm phu-tù.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Who had been carried away from Jerusalem with the captivity which had been carried away with Jeconiah king of Judah, whom Nebuchadnezzar the king of Babylon had carried away.

In Context

5Ở tại kinh-đô Su-sơ, có một người Giu-đa, tên là Mạc-đô-chê, con trai của Giai-rơ, cháu của Si-mê-i, chắt của Kích, người Bên-gia-min;

7Người bảo-dưỡng Ha-đa-sa (tức là Ê-xơ-tê) con gái của cậu mình, vì nàng không có cha mẹ. Người thiếu-nữ ấy là tốt-tươi hình-dạng, đẹp-đẽ dung-nhan. Vậy, khi cha mẹ nàng đã qua đời rồi, Mạc-đô-chê nhận nàng làm con gái mình. 3 Xảy ra khi mạng-lịnh của vua và chiếu-chỉ người đã được rõ biết, khi có nhiều con gái trẻ đã nhóm-hiệp tại kinh-đô Su-sơ, giao phó cho Hê-gai chưởng-quản, thì Ê-xơ-tê cũng được đem đến cung vua, giao-phó cho Hê-gai, quan thái-giám các cung-phi.

Read all of Ê-xơ-tê 2

Cross References

2 Kings 24:12Giê-hô-gia-kin, vua Giu-đa, bèn cùng mẹ mình, các tôi-tớ mình, các quan tướng, và các hoạn-quan mình, đi ra đầu-hàng vua Ba-by-lôn. Vua Ba-by-lôn bắt người nhằm năm thứ tám triều mình.

Jeremiah 22:24Đức Giê-hô-va phán: Thật như ta hằng sống, dầu Giê-cô-nia, con trai Giê-hô-gia-kim, vua Giu-đa, là cái ấn trên tay hữu ta, ta cũng lột ngươi đi.

Jeremiah 24:1Đức Giê-hô-va tỏ cho tôi, nầy, có hai giỏ trái vả để trước đền-thờ Đức Giê-hô-va. Ấy là sau khi Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đã bắt Giê-cô-nia, con trai Giê-hô-gia-kim, vua Giu-đa, cùng các quan-trưởng Giu-đa, với các thợ nghề và thợ rèn từ thành Giê-ru-sa-lem đem về nước Ba-by-lôn làm phu-tù.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xơ-tê 2:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xơ-tê 2:5Ê-xơ-tê 2Ê-xơ-tê 2:7 →