The Bible Software
bible.software › Ê-xơ-tê › Ê-xơ-tê 6 › Ê-xơ-tê 6:13

Ê-xơ-tê 6:13

Ha-man thuật lại cho Xê-rết, vợ mình, và các bạn-hữu mình hay mọi đều đã xảy đến cho mình. Khi ấy các người khôn-ngoan và Xê-rết, vợ người, nói rằng: Ông đã khởi mòi sa-bại trước mặt Mạc-đô-chê rồi; nếu hắn quả thuộc về dòng-dõi dân Giu-đa, thì ông sẽ chẳng thắng hắn được đâu, nhưng sẽ sa-bại quả-hẳn trước mặt người.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Haman told Zeresh his wife and all his friends every thing that had befallen him. Then said his wise men and Zeresh his wife unto him, If Mordecai be of the seed of the Jews, before whom thou hast begun to fall, thou shalt not prevail against him, but shalt surely fall before him.

In Context

12Đoạn, Mạc-đô-chê trở về cửa vua. Còn Ha-man lật-đật trở về nhà mình, thảm-buồn và trùm đầu lại.

14Khi chúng còn đương nói chuyện với người, các hoạn-quan của vua đến, lật-đật đưa Ha-man đến dự tiệc-yến mà bà Ê-xơ-tê đã dọn.

Read all of Ê-xơ-tê 6

Cross References

Genesis 41:8Sáng mai, tâm-thần người bất định, truyền đòi các pháp-sư và các tay bác-sĩ xứ Ê-díp-tô đến, thuật lại điềm chiêm-bao mình cho họ nghe; nhưng chẳng có ai bàn được điềm chiêm-bao đó cho vua hết.

Deuteronomy 32:10Ngài tìm được người trong một nơi rừng-rú, Tại nơi vắng-vẻ, giữa những tiếng hét la của đồng vắng. Ngài bao-phủ người, săn-sóc người, Gìn-giữ người như con ngươi của mắt mình.

Esther 5:10Dẫu vậy, Ha-man nín giận lại, trở về nhà mình, sai người gọi đến các bạn-hữu và Xê-rết là vợ mình.

Job 16:2Ta thường nghe nhiều lời giảng-luận như vậy; Các ngươi hết thảy đều là kẻ an-ủy bực-bội.

Proverbs 28:18Ai ăn-ở cách ngay-thẳng sẽ được cứu-rỗi; Còn ai đi theo hai lối cách cong-vạy sẽ sa vào một trong hai lối ấy.

Daniel 5:26Nầy là nghĩa những chữ đó: Mê-nê là: Đức Chúa Trời đã đếm nước vua và khiến nó đến cuối-cùng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xơ-tê 6:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xơ-tê 6:12Ê-xơ-tê 6Ê-xơ-tê 6:14 →