The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 1 › Ê-xê-chiên 1:24

Ê-xê-chiên 1:24

Khi đi tới, ta nghe tiếng của những cánh chúng nó, như nước lớn ầm-ầm, như tiếng của Đấng Toàn-năng, tiếng om-sòm như tiếng một đạo-binh vậy. Khi dừng lại, thì xủ cánh xuống.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And when they went, I heard the noise of their wings, like the noise of great waters, as the voice of the Almighty, the voice of speech, as the noise of an host: when they stood, they let down their wings.

In Context

23Dưới vòng-khung đó, các cánh nó sè thẳng ra, cái này đối với cái kia. Các vật ấy mỗi con có hai cánh che thân-thể mình ở bên nầy và bên kia.

25Lúc chúng nó dừng lại và xủ cánh xuống, thì từ nơi vòng-khung trên đầu có tiếng vang ra.

Read all of Ê-xê-chiên 1

Cross References

2 Kings 7:6Vì Chúa đã khiến trại-quân Sy-ri nghe tiếng xe, ngựa và tiếng đạo-binh lớn; nên nỗi dân Sy-ri nói với nhau rằng: Kìa, vua Y-sơ-ra-ên đã mướn vua dân Hê-tít và vua Ê-díp-tô đặng hãm đánh chúng ta.

Job 37:4Kế liền có tiếng ầm-ầm, Ngài phát tiếng oai-nghi và sấm rền ra, Và khi nổi tiếng Ngài lên, thì không cầm-giữ chớp-nhoáng lại.

Psalms 29:3Tiếng Đức Giê-hô-va dội trên các nước; Giê-hô-va Đức Chúa Trời vinh-hiển sấm-sét Trên các nước sâu.

Ezekiel 3:13Ta cũng nghe tiếng cánh của các vật sống đập cái nầy với cái khác, tiếng của những bánh-xe kề các vật ấy, và tiếng ào-ào rất lớn.

Ezekiel 43:2Ta thấy vinh-quang của Đức Chúa Trời Y-sơ-ra-ên từ phương đông mà đến. Tiếng Ngài giống như tiếng nước lớn, và đất sáng rực vì vinh-quang Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 1:24

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 1:23Ê-xê-chiên 1Ê-xê-chiên 1:25 →