The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 10 › Ê-xê-chiên 10:19

Ê-xê-chiên 10:19

Các chê-ru-bin sè cánh dấy lên khỏi đất, mà ra trước mắt ta, và các bánh-xe ở kề nó; chúng nó dừng nơi lối vào cửa đông nhà Đức Giê-hô-va, và sự vinh-hiển của Đức Chúa Trời Y-sơ-ra-ên ở trên chúng nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the cherubims lifted up their wings, and mounted up from the earth in my sight: when they went out, the wheels also were beside them, and every one stood at the door of the east gate of the LORD’S house; and the glory of the God of Israel was over them above.

In Context

18Sự vinh-hiển Đức Giê-hô-va ra khỏi ngạch cửa nhà, và đứng trên các chê-ru-bin.

20Ấy đó là vật sống mà ta thấy dưới Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, trên bờ sông Kê-ba, và ta biết nó là chê-ru-bin.

Read all of Ê-xê-chiên 10

Cross References

Ezekiel 1:17Khi đi tới, thì đều đi bốn phía mình: khi đi không phải xây lại.

Ezekiel 8:16Kế đó, Ngài đem ta vào hành-lang trong của nhà Đức Giê-hô-va; nầy, nơi lối vào đền-thờ Đức Giê-hô-va, giữa hiên-cửa và bàn-thờ, ta thấy có ước-chừng hai mươi lăm người sấp lưng về phía đền-thờ Đức Giê-hô-va và xây mặt về phía đông, hướng về phương đông mà thờ-lạy mặt trời.

Ezekiel 11:1Vả lại, Thần cất ta lên và đem đến cửa đông nhà Đức Giê-hô-va, là cửa ở về phía đông. Nầy, nơi lối vào cửa có hai mươi lăm người; giữa bọn đó, ta thấy có Gia-a-xa-nia con trai A-xua, và Phê-la-tia con trai Bê-na-gia, đều là quan-trưởng của dân.

Ezekiel 43:1Rồi người dắt ta vào hiên-cửa, tức là hiên-cửa phía đông.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 10:19

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 10:18Ê-xê-chiên 10Ê-xê-chiên 10:20 →