The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 10 › Ê-xê-chiên 10:2

Ê-xê-chiên 10:2

Ngài bèn phán cùng người mặc vải gai rằng: Hãy vào trong các khoảng bánh-xe quay chóng ở dưới chê-ru-bin; khá từ giữa các chê-ru-bin lấy những than lửa đỏ bỏ đầy cả hai tay ngươi, rồi rải ra trên thành nầy. Người ấy vào nơi đó trước mặt ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he spake unto the man clothed with linen, and said, Go in between the wheels, even under the cherub, and fill thine hand with coals of fire from between the cherubims, and scatter them over the city. And he went in in my sight.

In Context

1Ta nhìn-xem, nầy, trên vòng-khung giang ra trên đầu các chê-ru-bin có vật gì như là đá bích-ngọc, hình-trạng như hình cái ngai.

3Khi người vào, thì các chê-ru-bin đứng bên hữu nhà; mây đầy hành-lang trong.

Read all of Ê-xê-chiên 10

Cross References

Psalms 18:12Từ sự rực-rỡ ở trước mặt Ngài, ngang qua các mây mịt-mịt của Ngài, Có phát ra mưa đá và than hực lửa.

Isaiah 6:6Bấy giờ một sê-ra-phin bay đến tôi, tay cầm than lửa đỏ mà đã dùng kiềm gắp nơi bàn-thờ,

Jeremiah 24:8Còn như Sê-đê-kia, vua Giu-đa, các quan-trưởng nó và dân sót lại của thành Giê-ru-sa-lem, là dân còn ở trong đất nầy, và những kẻ ở trong đất Ê-díp-tô, thì người ta làm cho những trái vả xấu quá ăn không được thể nào, ta cũng sẽ làm cho chúng nó thể ấy.

Ezekiel 1:15Vả, đang khi ta ngắm-xem các vật sống ấy, nầy, trên đất có một cái bánh-xe ở kề bên các vật sống ấy, mỗi một trong bốn mặt đều có một bánh-xe.

Ezekiel 9:11Nầy, người mặc vải gai, lưng đeo sừng mực, đến trình việc rằng: Tôi đã làm y như lời Ngài truyền.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 10:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 10:1Ê-xê-chiên 10Ê-xê-chiên 10:3 →