The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 11 › Ê-xê-chiên 11:6

Ê-xê-chiên 11:6

Các ngươi đã giết rất nhiều người trong thành nầy, và làm đầy xác chết trong các đường-phố nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Ye have multiplied your slain in this city, and ye have filled the streets thereof with the slain.

In Context

5Thần của Đức Giê-hô-va bèn đổ trên ta, và phán rằng: Hãy nói đi! Đức Giê-hô-va phán như vầy: Hỡi nhà Y-sơ-ra-ên! các ngươi đã nói làm vậy; vì ta biết những sự nghĩ trong trí các ngươi.

7Cho nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Những kẻ bị giết mà các ngươi đã để ở giữa thành, ấy là thịt, mà thành là nồi; còn các ngươi sẽ bị đem ra khỏi giữa nó.

Read all of Ê-xê-chiên 11

Cross References

Isaiah 1:15Vậy nên, khi các ngươi giơ tay, thì ta che mắt khỏi các ngươi. Khi các ngươi cầu-nguyện rườm-rà, ta chẳng thèm nghe. Tay các ngươi đầy những máu.

Jeremiah 2:34Nơi vạt áo ngươi cũng đã thấy máu của kẻ nghèo-nàn vô-tội, chẳng phải vì cớ nó đào nghạch, bèn là vì cớ mọi đều đó.

Jeremiah 7:9Các ngươi há chẳng trộm-cướp, giết người, phạm tội tà-dâm, thề dối, dâng hương cho Ba-anh, đi theo thần khác, là thần mình không biết hay sao?

Ezekiel 7:23Khá sắm-sửa xiềng-xích! Vì trong đất đầy những tội làm đổ máu, và trong thành đầy những sự tàn-bạo.

Ezekiel 22:2Hỡi con người, có phải ngươi sẽ đoán-xét, có phải ngươi sẽ đoán-xét thành huyết nầy chăng? thì hãy làm cho nó biết mọi sự gớm-ghiếc của nó.

Ezekiel 22:12Nơi mầy, người ta nhận của hối-lộ đặng làm đổ máu; mầy đã lấy lời-lãi và lấy thêm; mầy ức-hiếp kẻ lân-cận, lấy của không biết chán, và đã quên ta, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 11:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 11:5Ê-xê-chiên 11Ê-xê-chiên 11:7 →