The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 11 › Ê-xê-chiên 11:8

Ê-xê-chiên 11:8

Các ngươi sợ gươm-dao; ta sẽ khiến gươm-dao đến trên các ngươi, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Ye have feared the sword; and I will bring a sword upon you, saith the Lord GOD.

In Context

7Cho nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Những kẻ bị giết mà các ngươi đã để ở giữa thành, ấy là thịt, mà thành là nồi; còn các ngươi sẽ bị đem ra khỏi giữa nó.

9Ta sẽ đem các người ra khỏi giữa thành nầy, sẽ phó các ngươi trong tay dân ngoại, và làm sự đoán-phạt giữa các ngươi.

Read all of Ê-xê-chiên 11

Cross References

Job 3:25Vì việc tôi sợ-hãi đã thấu đến tôi; Đều tôi kinh-khủng lại xảy ra cho tôi.

Proverbs 10:24Đều gì kẻ hung-ác sợ-sệt, ắt sẽ xảy đến cho nó; Nhưng kẻ công-bình sẽ được như ý mình ước-ao.

Isaiah 30:16Các ngươi nói rằng: Không; chúng tôi sẽ cỡi ngựa chạy trốn! Ừ phải, các ngươi sẽ phải chạy trốn. Chúng tôi cỡi ngựa chạy mau! Ừ phải, những kẻ đuổi theo các ngươi cũng sẽ chạy mau!

Jeremiah 38:19Vua Sê-đê-kia nói cùng Giê-rê-mi rằng: Ta e người Giu-đa đã hàng-đầu người Canh-đê, sẽ phó ta vào tay chúng nó, và ta mắc phải chúng nó chê-cười chăng.

Jeremiah 42:16thì gươm-dao mà các ngươi sợ-hãi sẽ đuổi kịp các ngươi trong đất Ê-díp-tô; sự đói-kém mà các ngươi kinh-khiếp cũng sẽ đuổi theo các ngươi trong đất Ê-díp-tô, và các ngươi sẽ chết tại đó.

Jeremiah 44:12Ta sẽ lấy dân Giu-đa sót lại, tức những kẻ đã xây mặt vào đất Ê-díp-tô đặng trú-ngụ ở đó; chúng nó sẽ bị diệt tại đó hết thảy. Chúng nó sẽ ngã trên đất Ê-díp-tô, chết dưới gươm hay là bởi đói-kém. Kẻ nhỏ người lớn sẽ đều chết vì gươm vì đói-kém, làm cớ cho người ta trù-ẻo, gở-lạ, rủa-sả, sỉ-nhục.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 11:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 11:7Ê-xê-chiên 11Ê-xê-chiên 11:9 →