The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 12 › Ê-xê-chiên 12:19

Ê-xê-chiên 12:19

Ngươi khá nói cùng dân trong đất rằng: Nầy là đều mà Chúa Giê-hô-va phán về dân-cư Giê-ru-sa- lem, về đất của Y-sơ-ra-ên: Chúng nó sẽ ăn bánh trong sự sợ-hãi, và uống nước trong sự kinh-khủng, đặng đất nầy bị hoang-vu, mất hết của-cải, bởi cớ sự cường-bạo của cả dân-cư đó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And say unto the people of the land, Thus saith the Lord GOD of the inhabitants of Jerusalem, and of the land of Israel; They shall eat their bread with carefulness, and drink their water with astonishment, that her land may be desolate from all that is therein, because of the violence of all them that dwell therein.

In Context

18Hỡi con người, ngươi khá ăn bánh trong sự kinh-khủng, uống nước với sự run-rẩy và sợ-hãi.

20Các thành đông dân sẽ trở nên gò-đống, đất sẽ bị hoang-vu; và các ngươi sẽ biết rằng ta là Đức Giê-hô-va.

Read all of Ê-xê-chiên 12

Cross References

Genesis 6:11Thế-gian bấy giờ đều bại-hoại trước mặt Đức Chúa Trời và đầy-dẫy sự hung-ác.

Psalms 24:1Đất và muôn vật trên đất, Thế-gian và những kẻ ở trong đó, đều thuộc về Đức Giê-hô-va.

Isaiah 6:11Tôi lại nói: Lạy Chúa, cho đến chừng nào? Ngài đáp rằng: Cho đến chừng các thành bị hoang-vu, không có dân ở, nhà không có người, và đất đã nên hoang-vu cả;

Jeremiah 6:7Như suối văng nước ra thể nào, thì nó cũng văng những đều gian-ác ra thể ấy. Sự dữ-tợn và hủy-phá nghe ra trong nó; bịnh-hoạn và thương-tích thường ở trước mặt ta.

Jeremiah 10:22Nầy, có tiếng đồn ra; có sự ồn-ào lớn đến từ miền phương bắc, đặng làm cho các thành của Giu-đa nên hoang-vu, nên hang chó rừng.

Jeremiah 25:11Cả đất nầy sẽ trở nên hoang-vu gở-lạ, các nước nầy sẽ phục-sự vua Ba-by-lôn trong bảy mươi năm.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 12:19

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 12:18Ê-xê-chiên 12Ê-xê-chiên 12:20 →