The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 13 › Ê-xê-chiên 13:2

Ê-xê-chiên 13:2

Hỡi con người, hãy nói tiên-tri nghịch cùng các tiên-tri của Y-sơ-ra-ên, là những kẻ đương nói tiên-tri, và hãy bảo cho những kẻ nói tiên-tri bởi lòng riêng mình rằng: Hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Son of man, prophesy against the prophets of Israel that prophesy, and say thou unto them that prophesy out of their own hearts, Hear ye the word of the LORD;

In Context

1Có lời Đức Giê-hô-va phán cho ta như vầy:

3Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Khốn cho những tiên-tri dại-dột, theo thần riêng mình, mà chưa từng thấy gì cả.

Read all of Ê-xê-chiên 13

Cross References

1 Kings 22:19Mi-chê lại tiếp: Vậy, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va: Tôi thấy Đức Giê-hô-va ngự trên ngôi Ngài và cả cơ-binh trên trời đứng chầu Ngài bên hữu và bên tả.

Isaiah 1:10Hỡi các quan-trưởng Sô-đôm, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va. Hỡi dân Gô-mô-rơ, hãy để tai vào luật-pháp của Đức Chúa Trời chúng ta!

Isaiah 28:14Vậy nên, hỡi các ngươi là những người ngạo-mạn, cai-trị dân nầy ở Giê-ru-sa- lêm, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 5:31Những kẻ tiên-tri nói tiên-tri dối, các thầy tế-lễ bởi đó mà cầm quyền! Dân ta đều lấy làm ưa-thích. Khi đến cuối-cùng, các ngươi sẽ làm thế nào?

Jeremiah 8:10Vậy nên, ta sẽ ban vợ chúng nó cho kẻ khác, ruộng chúng nó cho chủ mới; vì từ kẻ rất nhỏ cho đến người rất lớn, ai nấy đều tham-lam; từ tiên-tri cho đến thầy tế-lễ, ai nấy đều làm sự gian-dối.

Jeremiah 14:14Đức Giê-hô-va lại phán cùng tôi rằng: Ấy là những lời nói dối, mà các tiên-tri đó nhơn danh ta truyền ra. Ta chẳng từng sai họ đi, chẳng từng truyền lịnh và chẳng từng phán cùng họ. Họ nói tiên-tri đó là theo những sự hiện-thấy giả-dối, sự bói-khoa, sự hư-không, và sự lừa-gạt bởi lòng riêng mình!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 13:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 13:1Ê-xê-chiên 13Ê-xê-chiên 13:3 →