The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 13 › Ê-xê-chiên 13:8

Ê-xê-chiên 13:8

Vậy nên, Chúa Giê-hô-va có phán như vầy: Vì các ngươi nói những lời giả-dối, thấy những sự phỉnh-phờ, nầy, ta nghịch cùng các ngươi, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore thus saith the Lord GOD; Because ye have spoken vanity, and seen lies, therefore, behold, I am against you, saith the Lord GOD.

In Context

7Khi ta chưa từng phán, mà các ngươi nói rằng: Đức Giê-hô-va có phán, vậy các ngươi há chẳng thấy sự hiện-thấy phỉnh-phờ và nói sự bói-khoa giả-dối, hay sao?

9Tay ta sẽ nghịch cùng những tiên-tri thấy sự hiện-thấy phỉnh-phờ, bói những sự giả-dối. Chúng nó sẽ không dự vào hội-bàn dân ta nữa, không được ghi vào sổ nhà Y-sơ-ra-ên nữa, và không vào trong đất của Y-sơ-ra-ên; các ngươi sẽ biết ta là Chúa Giê-hô-va.

Read all of Ê-xê-chiên 13

Cross References

Jeremiah 50:31Chúa, là Đức Giê-hô-va vạn-quân, phán: Hỡi dân kiêu-ngạo, nầy, ta hờn-giận ngươi: vì ngày ngươi đã đến, ấy là kỳ ta sẽ thăm-phạt ngươi.

Ezekiel 5:8vì cớ đó, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta, chính ta nghịch cùng ngươi; và ta sẽ làm sự đoán-phạt giữa ngươi cho các dân-tộc đều thấy.

Ezekiel 26:3Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán rằng: Hỡi Ty-rơ! Nầy, ta địch cùng mầy. Ta sẽ khiến nhiều nước dấy nghịch cùng mầy, như sóng biển dấy lên vậy.

Ezekiel 29:3Hãy nói mà rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hỡi Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô, nầy, ta nghịch cùng ngươi, ngươi là con vật quái-gở nằm giữa các sông mình, mà rằng: Sông của ta thuộc về ta, ấy là ta đã làm nên cho ta.

Ezekiel 35:3Hãy nói cùng nó rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hỡi núi Sê-i-rơ, nầy, ta nghịch cùng mầy! Ta sẽ giá tay nghịch cùng mầy, làm cho mầy ra hoang-vu và gở-lạ.

Ezekiel 39:1Hỡi con người, hãy nói tiên-tri nghịch cùng Gót và bảo nó rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hỡi Gót, vua của Rô-sơ, Mê-siếc, và Tu-banh, nầy, ta nghịch cùng ngươi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 13:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 13:7Ê-xê-chiên 13Ê-xê-chiên 13:9 →