The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 16 › Ê-xê-chiên 16:36

Ê-xê-chiên 16:36

Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Vì cớ mầy đã đổ ra sự ô-uế, tỏ ra sự trần-truồng bởi sự hành-dâm với tình-nhơn mầy; và vì cớ mọi thần-tượng gớm-ghiếc của mầy, cũng vì cớ máu con-cái mầy đã dâng cho chúng nó, —

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thus saith the Lord GOD; Because thy filthiness was poured out, and thy nakedness discovered through thy whoredoms with thy lovers, and with all the idols of thy abominations, and by the blood of thy children, which thou didst give unto them;

In Context

35Vậy nên, hỡi kẻ điếm-đĩ, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va.

37cho nên, nầy, ta sẽ nhóm hết thảy tình-nhơn mầy, tức những kẻ mầy ưa-thích, mọi kẻ mầy yêu, mọi kẻ mầy ghét; ta sẽ nhóm chúng nó từ mọi bề đến nghịch cùng mầy; ta sẽ lột truồng mầy cho chúng nó, chúng nó sẽ thấy hết.

Read all of Ê-xê-chiên 16

Cross References

Genesis 3:10A-đam thưa rằng: Tôi có nghe tiếng Chúa trong vườn, bèn sợ, bởi vì tôi lỏa-lồ, nên đi ẩn mình.

Jeremiah 2:34Nơi vạt áo ngươi cũng đã thấy máu của kẻ nghèo-nàn vô-tội, chẳng phải vì cớ nó đào nghạch, bèn là vì cớ mọi đều đó.

Jeremiah 19:5Lại xây-đắp các nơi cao cho Ba-anh, đặng đốt con trai mình làm của-lễ thiêu dâng cho Ba-anh, là đều ta chẳng hề truyền cho, chẳng hề phán đến, là đều ta chẳng hề nghĩ tới trong lòng ta.

Ezekiel 16:15Nhưng mầy cậy sắc đẹp mình; cậy danh tiếng mình mà buông sự dâm-dục, hành-dâm cùng mọi kẻ trải qua, phó mình mầy cho nó.

Ezekiel 22:15Ta sẽ làm cho mầy tan-tác giữa các dân-tộc, chia rẽ ra trong các nước, và ta sẽ làm tiêu-diệt sự ô-uế khỏi giữa mầy.

Ezekiel 23:10Chúng đã lột truồng nó, đã bắt lấy con trai con gái nó, và làm cho chính mình nó phải chết vì gươm. Nó đã trở nên một câu chuyện trong đám đờn-bà; vì chúng nó đã làm thành sự phán-xét trên nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 16:36

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 16:35Ê-xê-chiên 16Ê-xê-chiên 16:37 →