The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 16 › Ê-xê-chiên 16:39

Ê-xê-chiên 16:39

Ta cũng sẽ phó mầy vào tay chúng nó: chúng nó sẽ phá vòng-khung và đổ các nơi cao của mầy; lột áo-xống mầy, cất lấy đồ trang-sức đẹp đẽ mầy, để mầy ở lỗ và truồng-trần.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will also give thee into their hand, and they shall throw down thine eminent place, and shall break down thy high places: they shall strip thee also of thy clothes, and shall take thy fair jewels, and leave thee naked and bare.

In Context

38Ta sẽ đoán-phạt mầy như đoán-phạt đờn-bà bội chồng và làm đổ máu; ta sẽ lấy máu của sự giận-dữ và ghen-tương mà đổ trên mầy.

40Chúng nó sẽ khiến một lũ người lên nghịch cùng mầy, ném đá mầy và đâm mầy bằng gươm.

Read all of Ê-xê-chiên 16

Cross References

Leviticus 26:30ta sẽ hủy-diệt những nơi cao các ngươi, phá-đổ những hình mặt trời, và để thây các ngươi chồng trên thây của hình-tượng mình, tâm-hồn ta sẽ ghê-gớm các ngươi.

Isaiah 27:9Vậy, nầy là cớ vì sao mà tội Gia-cốp sẽ được tha, và nầy là quả của sự trừ-bỏ tội nó đi: nó sẽ làm cho hết thảy đá của bàn-thờ ra như đá vôi bể nát; các hình-tượng và các trụ mặt trời sẽ không dựng lên nữa.

Ezekiel 16:10Ta mặc áo thêu cho mầy, cho mầy mang giày sắc lam, thắt lưng mầy bằng vải gai mịn, đắp cho mầy bằng hàng-lụa.

Ezekiel 16:31Khi mầy xây vòng-khung mình nơi lối vào mỗi đường, dựng nơi cao trên mỗi đường-phố, mầy không giống như đứa điếm-đĩ, bởi mầy khinh tiền công;

Ezekiel 23:29Chúng nó sẽ lấy sự hờn-ghét đãi mầy, cướp lấy công-lao mầy, để mầy trần-truồng, bị bóc-lột hết cả; như vậy sẽ tỏ đều xấu-hổ về sự hành-dâm, tội-ác và dâm-đãng của mầy ra.

Hosea 2:5Thật vậy, mẹ chúng nó làm sự gian-dâm, kẻ mang thai chúng nó đã làm sự ô-nhục. Vì nó nói rằng: Ta sẽ đi theo các tình-nhơn ta, là kẻ ban bánh, nước, lông chiên, vải, dầu và đồ uống cho ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 16:39

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 16:38Ê-xê-chiên 16Ê-xê-chiên 16:40 →