The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 16 › Ê-xê-chiên 16:57

Ê-xê-chiên 16:57

lúc đó sự dữ của mầy chưa lộ ra, mầy còn chưa bị những lời nhiếc-móc của con gái Sy-ri và hết thảy các xứ lân-cận, của các con gái Phi-li-tin nó khinh-dể mầy tư bề.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Before thy wickedness was discovered, as at the time of thy reproach of the daughters of Syria, and all that are round about her, the daughters of the Philistines, which despise thee round about.

In Context

56Trong ngày mầy kiêu-ngạo, miệng mầy chẳng nhắc đến tên Sô-đôm, em mầy;

58Mầy đã mang lấy sự hành-dâm và sự gớm-ghiếc của mầy, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Read all of Ê-xê-chiên 16

Cross References

Genesis 10:22Con trai của Sem là Ê-lam, A-su-rơ, A-bác-sát, Lút và A-ram.

2 Kings 16:5Bấy giờ, Rê-xin, vua Sy-ri, và Phê-ca, con trai Rê-ma-lia, vua Y-sơ-ra-ên, đều đi lên đặng hãm-đánh Giê-ru-sa-lem; họ vây A-cha, nhưng không thắng người được.

Isaiah 7:1Về đời A-cha, con trai Giô-tham, cháu Ô-xia, vua nước Giu-đa, xảy có Rê-xin, vua xứ Sy-ri, và Phê-ca, con trai Rê-ma-lia, vua Y-sơ-ra-ên, lên đánh thành Giê-ru-sa-lem; nhưng không thắng được.

Jeremiah 33:24Ngươi há chẳng xét dân nầy nói hay sao? Chúng nó nói: Hai họ mà Đức Giê-hô-va đã kén-chọn, thì Ngài bỏ rồi. Như vậy, chúng nó khinh-dể dân ta, coi dân nầy chẳng thành một nước nữa!

Ezekiel 16:27Vậy, ta đã giang tay ta trên mầy; bớt phần đã chỉ-định cho mầy, và phó mầy cho ý-muốn của kẻ ghét mầy, tức các con gái Phi-li-tin, chúng nó đã mắc-cỡ về sự hành dâm của mầy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 16:57

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 16:56Ê-xê-chiên 16Ê-xê-chiên 16:58 →