The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 18 › Ê-xê-chiên 18:23

Ê-xê-chiên 18:23

Chúa Giê-hô-va phán rằng: Ta há có vui chút nào về sự chết của kẻ dữ sao? há chẳng thà vui về sự nó xây-bỏ đường-lối mình và nó sống sao?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Have I any pleasure at all that the wicked should die? saith the Lord GOD: and not that he should return from his ways, and live?

In Context

22Không có một tội nào nó đã phạm sẽ bị nhớ lại nghịch cùng nó; nó sẽ sống vì cớ sự công-bình nó đã làm.

24Nhưng nếu kẻ công-bình xây-bỏ sự công-bình của mình, nếu nó phạm sự gian-ác, nếu nó bắt chước mọi sự gớm-ghiếc mà kẻ dữ tự làm, thì nó sẽ sống không? Không có một việc công-bình nào nó đã làm sẽ được nhớ lại; vì có sự phạm-pháp mà nó đã làm, và tội-lỗi nó đã phạm, nên nó sẽ chết trong đó.

Read all of Ê-xê-chiên 18

Cross References

2 Samuel 14:14Vì rốt lại, chúng ta là kẻ hay chết, giống như nước chảy trên đất, không hốt lại được. Nhưng Đức Chúa Trời không cất mạng-sống đi, Ngài biết tìm cách-thế đặng không đẩy kẻ bị đầy cách xa Ngài.

Psalms 147:11Bèn là đẹp lòng người kính-sợ Ngài, Và kẻ trông-đợi sự nhơn-từ của Ngài.

Ezekiel 33:11Hãy nói cùng chúng nó rằng: Chúa Giê-hô-va phán: Thật như ta hằng sống, ta chẳng lấy sự kẻ dữ chết làm vui, nhưng vui về nó xây-bỏ đường lối mình và được sống. Các ngươi khá xây-bỏ, xây-bỏ đường-lối xấu của mình. Sao các ngươi muốn chết, hỡi nhà Y-sơ-ra-ên?

Luke 15:10Ta nói cùng các ngươi, trước mặt thiên-sứ của Đức Chúa Trời cũng như vậy, sẽ mừng-rỡ cho một kẻ có tội ăn-năn.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 18:23

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 18:22Ê-xê-chiên 18Ê-xê-chiên 18:24 →