The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 18 › Ê-xê-chiên 18:4

Ê-xê-chiên 18:4

Nầy, mọi linh-hồn đều thuộc về ta; linh-hồn của cha cũng như linh-hồn của con, đều thuộc về ta; linh-hồn nào phạm tội thì sẽ chết.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Behold, all souls are mine; as the soul of the father, so also the soul of the son is mine: the soul that sinneth, it shall die.

In Context

3Chúa Giê-hô-va phán: Thật như ta hằng sống, các ngươi sẽ không cần-dùng câu tục-ngữ ấy trong Y-sơ-ra-ên nữa.

5Nếu người nào là công-bình, làm theo luật-pháp và hiệp với lẽ thật,

Read all of Ê-xê-chiên 18

Cross References

Numbers 27:16Lạy Giê-hô-va là Đức Chúa Trời của thần-linh mọi xác-thịt, xin Ngài lập trên hội-chúng một người

Job 8:4Nếu con-cái ông có phạm tội cùng Ngài, Thì Ngài đã phó chúng nó vào quyền tội-ác của chúng nó.

Isaiah 57:16Ta chẳng muốn cãi lẽ đời đời, cũng chẳng tức-giận mãi mãi; vì thần-linh sẽ mòn-mỏi trước mặt ta, và các linh-hồn mà ta đã dựng nên cũng vậy.

Ezekiel 18:20Linh-hồn nào phạm tội thì sẽ chết. Con sẽ không mang sự gian-ác của cha, và cha không mang sự gian-ác của con. Sự công-bình của người công-bình sẽ được kể cho mình, sự dữ của kẻ dữ sẽ chất trên mình.

Zechariah 12:1Gánh nặng lời Đức Giê-hô-va phán về Y-sơ-ra-ên. Đức Giê-hô-va là Đấng giương các từng trời, lập nền của đất, và tạo thần trong mình người ta, có phán như vầy:

Galatians 3:10Vì mọi kẻ cậy các việc luật-pháp, thì bị rủa-sả, bởi có chép rằng: Đáng rủa thay là kẻ không bền-đỗ trong mọi sự đã chép ở sách luật, đặng làm theo những sự ấy!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 18:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 18:3Ê-xê-chiên 18Ê-xê-chiên 18:5 →