The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 18 › Ê-xê-chiên 18:6

Ê-xê-chiên 18:6

không ăn trên núi, không ngước mắt trông các thần-tượng của nhà Y-sơ-ra-ên, không làm nhục vợ kẻ lân-cận mình, không lại gần đờn-bà đương có kinh-nguyệt;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And hath not eaten upon the mountains, neither hath lifted up his eyes to the idols of the house of Israel, neither hath defiled his neighbour’s wife, neither hath come near to a menstruous woman,

In Context

5Nếu người nào là công-bình, làm theo luật-pháp và hiệp với lẽ thật,

7người mà không làm hại ai, trả của-cầm lại cho kẻ mắc nợ, không cướp vật gì của ai, ban bánh cho kẻ đói, mặc áo cho kẻ trần-truồng,

Read all of Ê-xê-chiên 18

Cross References

Leviticus 18:19Trong lúc người nữ có kinh-nguyệt, chớ đến gần mà cấu-hiệp.

Leviticus 20:10Nếu người nào phạm tội tà-dâm cùng vợ của người khác, hay là phạm tội tà-dâm cùng vợ người lân-cận mình, người nam cùng người nữ đó đều phải bị xử-tử.

Numbers 25:2Con gái mời dân-sự ăn sinh-lễ cúng các thần mình; dân-sự ăn và quì lạy trước các thần chúng nó.

Deuteronomy 22:22Khi người ta gặp một người nam nằm cùng một người nữ có chồng, thì người nam luôn với người nữ, cả hai đều phải bị chết. Ấy, ngươi sẽ cất sự ác khỏi Y-sơ-ra-ên là như vậy.

Psalms 123:1Tôi ngước mắt lên hướng cùng Ngài. Hỡi Đấng ngự trên các từng trời,

Ezekiel 6:13Khi những kẻ bị giết của chúng nó nằm giữa đám thần-tượng xung-quanh bàn-thờ, trên mỗi gò cao, trên mọi đỉnh núi, dưới mọi cây xanh và cây dẽ rậm, khắp những nơi chúng nó dâng hương thơm ngào-ngạt cho thần-tượng mình, bấy giờ các ngươi sẽ biết ta là Đức Giê-hô-va.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 18:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 18:5Ê-xê-chiên 18Ê-xê-chiên 18:7 →