The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 19 › Ê-xê-chiên 19:10

Ê-xê-chiên 19:10

Mẹ ngươi như một cây nho, trong máu ngươi, trồng nơi mé nước. Trịu những trái và nhành, nhờ có nhiều nước.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thy mother is like a vine in thy blood, planted by the waters: she was fruitful and full of branches by reason of many waters.

In Context

9Lấy móc móc hàm và nhốt nó vào cũi, rồi điệu đến nơi vua nước Ba-by-lôn; dắt nó vào nơi đồn-lũy, hầu cho tiếng nó không vang ra nữa trên núi Y-sơ-ra-ên.

11Nó mang những nhành mạnh-mẽ, trở nên gậy của kẻ cai-trị. Thân nó cao quá các nhành sum-sê; làm cho thấy được vì nó cao, và vì nó có nhiều nhánh.

Read all of Ê-xê-chiên 19

Cross References

Deuteronomy 8:7vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ khiến ngươi vào xứ tốt-tươi, có nhiều khe, suối, nước sâu phun lên trong trũng và trên núi;

Psalms 80:8Từ Ê-díp-tô Chúa đã dời sang một cây nho; Chúa đuổi các dân ra, rồi trồng cây ấy;

Isaiah 5:1Ta sẽ hát cho bạn rất yêu-dấu ta một bài ca của bạn yêu-dấu ta về việc vườn nho người. Bạn rất yêu-dấu ta có một vườn nho ở trên gò đất tốt.

Ezekiel 17:6Cây nứt lên, trở nên một gốc nho diềm-dà, nhưng không cao mấy: những nhánh nó hướng về phía chim ưng, rễ nó căng ra ở dưới; vậy nó trở nên một gốc nho, sanh ra những tược và nứt chồi.

Hosea 2:2Hãy kiện mẹ các ngươi, hãy kiện đi; vì nó chẳng phải là vợ ta, còn ta chẳng phải là chồng nó! Nó hãy cất-bỏ sự dâm-loạn khỏi trước mặt nó, và sự ngoại-tình khỏi giữa vú nó đi;

Matthew 21:33Hãy nghe lời ví-dụ khác. Có người chủ nhà kia, trồng một vườn nho, rào chung-quanh, ở trong đào một cái hầm ép rượu, và cất một cái tháp; rồi cho những kẻ trồng nho mướn, và đi qua xứ khác.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 19:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 19:9Ê-xê-chiên 19Ê-xê-chiên 19:11 →