The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 20 › Ê-xê-chiên 20:1

Ê-xê-chiên 20:1

Năm thứ bảy, ngày mồng mười tháng năm, có một vài trưởng-lão Y-sơ-ra-ên đến đặng cầu-hỏi Đức Giê-hô-va, họ ngồi trước mặt ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And it came to pass in the seventh year, in the fifth month, the tenth day of the month, that certain of the elders of Israel came to enquire of the LORD, and sat before me.

In Context

2Bấy giờ, có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:

Read all of Ê-xê-chiên 20

Cross References

1 Kings 22:15Khi người đã đến cùng vua, vua bèn hỏi rằng: Hỡi Mi-chê, chúng ta có nên đi hãm đánh Ra-mốt trong Ga-la-át, hay là chẳng nên đi? Mi-chê đáp: Hãy đi, vua sẽ được thắng; Đức Giê-hô-va sẽ phó thành ấy vào tay vua.

Isaiah 29:13Chúa có phán rằng: Vì dân nầy chỉ lấy miệng tới gần ta, lấy môi-miếng tôn ta, mà lòng chúng nó thì cách xa ta lắm; sự chúng nó kính-sợ ta chẳng qua là điều-răn của loài người, bởi loài người dạy cho;

Jeremiah 37:17Đoạn, vua Sê-đê-kia sai đem Giê-rê-mi ra, và hỏi kín người tại trong cung mình, rằng: Đức Giê-hô-va có phán lời gì chăng? Giê-rê-mi thưa: Có; đoạn tiếp rằng: Vua sẽ bị nộp trong tay vua Ba-by-lôn.

Ezekiel 8:1Năm thứ sáu, ngày mồng năm tháng sáu, khi ta đương ngồi trong nhà, và các trưởng-lão Giu-đa ngồi trước mặt ta, thì tay Chúa Giê-hô-va giáng trên ta.

Ezekiel 24:1Năm thứ chín, ngày mồng mười thàng mười, có lời Đức Giê-hô-va phán cho ta rằng:

Ezekiel 29:1Năm thứ mười, thàng mười, ngày mười hai, có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 20:1

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
Ê-xê-chiên 20Ê-xê-chiên 20:2 →