The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 20 › Ê-xê-chiên 20:22

Ê-xê-chiên 20:22

Song le ta đã kéo tay ta lại, và đã vì danh ta mà làm, hầu cho danh ấy không bị nói phạm trước mắt các dân ngoại, trước mắt các dân ấy ta đã đem chúng nó ra khỏi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Nevertheless I withdrew mine hand, and wrought for my name’s sake, that it should not be polluted in the sight of the heathen, in whose sight I brought them forth.

In Context

21Nhưng con-cái dấy loạn nghịch cùng ta; không noi theo luật-lệ ta, không vâng-giữ và không làm theo mạng-lịnh ta, là đều người ta nếu làm theo thì được sống bởi nó; và chúng nó phạm những ngày sa-bát ta nữa. Bấy giờ, ta nói rằng ta sẽ đổ cơn giận ta trên chúng nó, và làm trọn sự giận của ta nghịch cùng chúng nó trong đồng-vắng,

23Vả, ta đã thề cùng chúng nó nơi đồng-vắng rằng ta sẽ làm cho chúng nó tan-lạc giữa các nước và rải ra trong nhiều nước;

Read all of Ê-xê-chiên 20

Cross References

Job 13:21Xin Chúa rút tay Chúa khỏi mình tôi, Và sự hoảng-kinh của Chúa chớ làm bối-rối tôi nữa.

Psalms 78:38Nhưng Ngài, vì lòng thương-xót, tha tội-ác cho, chẳng hủy-diệt chúng nó: Thật, nhiều khi Ngài xây cơn giận Ngài khỏi, chẳng nổi giận đến cực kì.

Psalms 115:1Hỡi Đức Giê-hô-va, nhơn vì sự nhơn-từ và sự chơn-thật Ngài, Sự vinh-hiển chớ về chúng tôi, chớ về chúng tôi, Bèn là đáng về danh Ngài.

Jeremiah 14:7Hỡi Đức Giê-hô-va, dầu tội-ác chúng tôi làm chứng nghịch cùng chúng tôi, xin Ngài vì danh mình mà làm! Sự bội-nghịch của chúng tôi nhiều lắm; chúng tôi đã phạm tội nghịch cùng Ngài.

Ezekiel 20:14Nhưng ta đã vì cớ danh ta mà làm, hầu cho danh ấy không bị nói phạm trước mắt các dân ngoại, trước mắt các dân ấy ta đã đem chúng nó ra khỏi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 20:22

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 20:21Ê-xê-chiên 20Ê-xê-chiên 20:23 →