The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 20 › Ê-xê-chiên 20:3

Ê-xê-chiên 20:3

Hỡi con người, hãy nói cùng các trưởng-lão Y-sơ-ra-ên, bảo chúng nó rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Có phải các ngươi đến đặng cầu-hỏi ta chăng? Chúa Giê-hô-va phán: Thật như ta hằng sống, ta không để cho các ngươi cầu-hỏi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Son of man, speak unto the elders of Israel, and say unto them, Thus saith the Lord GOD; Are ye come to enquire of me? As I live, saith the Lord GOD, I will not be enquired of by you.

In Context

2Bấy giờ, có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:

4Hỡi con người, ngươi muốn xét-đoán chúng nó, ngươi muốn xét-đoán chúng nó chăng? Hãy làm cho chúng nó biết những sự gớm-ghiếc của tổ-phụ mình.

Read all of Ê-xê-chiên 20

Cross References

1 Samuel 28:6Người cầu-vấn Đức Giê-hô-va; song Đức Giê-hô-va không đáp lời, hoặc bằng chiêm-bao, hoặc bằng u-rim, hay là bởi các đấng tiên-tri.

Proverbs 15:8Của tế-lễ kẻ gian-ác lấy làm gớm-ghiếc cho Đức Giê-hô-va; Song lời cầu-nguyện của người ngay-thẳng được đẹp lòng Ngài.

Proverbs 28:9Người nào xây tai không khứng nghe luật-pháp, Lời cầu-nguyện người ấy cũng là một sự gớm-ghiếc.

Isaiah 1:15Vậy nên, khi các ngươi giơ tay, thì ta che mắt khỏi các ngươi. Khi các ngươi cầu-nguyện rườm-rà, ta chẳng thèm nghe. Tay các ngươi đầy những máu.

Ezekiel 14:1Một vài trưởng-lão kia của Y-sơ-ra-ên đến cùng ta, ngồi trước mặt ta.

Ezekiel 14:7Thật vậy, hết thảy những người nhà Y-sơ-ra-ên, hết thảy khách-lạ trú-ngụ trong Y-sơ-ra-ên, hễ ai lìa xa ta, mà mang thần-tượng mình vào lòng, và đặt trước mặt mình sự gian-ác mình làm cho vấp-phạm, đến cùng kẻ tiên-tri để vì chính mình cầu-hỏi ta, thì chính ta, Đức Giê-hô-va, sẽ trả lời cho nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 20:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 20:2Ê-xê-chiên 20Ê-xê-chiên 20:4 →