The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 21 › Ê-xê-chiên 21:14

Ê-xê-chiên 21:14

Hỡi con người, hãy nói tiên-tri, và rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Hãy nói rằng: cái gươm, cái gươm nhọn và sáng!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thou therefore, son of man, prophesy, and smite thine hands together, and let the sword be doubled the third time, the sword of the slain: it is the sword of the great men that are slain, which entereth into their privy chambers.

In Context

13Lại có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:

15Nó nhọn cho sự chém giết; nó sáng đặng văng ra như chớp. Chúng ta có nên vui-mừng chăng? Cái gậy của con trai ta, nó khinh-dể mọi cây khác.

Read all of Ê-xê-chiên 21

Cross References

Leviticus 26:21Nếu các ngươi phản-đối cùng ta, và không muốn nghe ta, thì ta sẽ tùy theo tội phạm giáng tai-vạ trên các ngươi gấp bảy lần nữa.

Numbers 24:10Bấy giờ, Ba-lác nổi giận cùng Ba-la-am, vỗ tay mà nói cùng Ba-la-am rằng: Ta đã thỉnh ngươi đặng rủa-sả kẻ thù-nghịch ta; nầy, ngươi lại chúc phước cho chúng nó đã ba lần rồi!

1 Kings 22:25Mi-chê đáp: Trong ngày ngươi chạy từ phòng nầy đến phòng kia đặng ẩn lánh, thì sẽ biết đều đó.

2 Kings 24:10Trong lúc đó, các quân-lính Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đi lên vây thành Giê-ru-sa-lem.

Ezekiel 8:12Ngài bèn phán: Hỡi con người, ngươi có thấy sự các trưởng-lão nhà Y-sơ-ra-ên mỗi người làm trong nơi tối-tăm, trong phòng vẽ hình-tượng của mình không? Vì chúng nó nói rằng: Đức Giê-hô-va không thấy chúng ta đâu; Đức Giê-hô-va đã lìa-bỏ đất này!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 21:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 21:13Ê-xê-chiên 21Ê-xê-chiên 21:15 →