The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 21 › Ê-xê-chiên 21:17

Ê-xê-chiên 21:17

Hỡi con người, khá kêu-la và than-van; vì gươm ở trên dân ta, ở trên mọi quan-trưởng Y-sơ-ra-ên, là những kẻ đã bị nộp cho gươm với dân ta. Vậy nên, hãy vỗ vế!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I will also smite mine hands together, and I will cause my fury to rest: I the LORD have said it.

In Context

16Người ta đã cho cái gươm nầy được sáng, đặng cầm nơi tay; ấy là cái gươm nhọn và sáng để cho vào tay kẻ giết.

18Phải, có sự thử-thách; cây gậy khinh-dể sẽ thành ra hư-không, thì làm thế nào? Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Read all of Ê-xê-chiên 21

Cross References

Numbers 24:10Bấy giờ, Ba-lác nổi giận cùng Ba-la-am, vỗ tay mà nói cùng Ba-la-am rằng: Ta đã thỉnh ngươi đặng rủa-sả kẻ thù-nghịch ta; nầy, ngươi lại chúc phước cho chúng nó đã ba lần rồi!

Isaiah 1:24Vậy nên, Chúa, là Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đấng Quyền-năng của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Ôi! ta sẽ được thỏa lòng về kẻ đối-địch ta, và báo-trả kẻ cừu-thù ta!

Jeremiah 31:19Thật, sau khi tôi bị trở lại, tôi đã ăn-năn; sau khi tôi được dạy-dỗ, tôi đã vỗ đùi. Tôi nhuốc-nha hổ-thẹn, vì đã mang sự sỉ-nhục của tuổi trẻ.

Ezekiel 16:42Vậy thì cơn giận ta sẽ dứt, sự ghen-tương ta lìa khỏi mầy, và ta yên-lặng, không giận nữa.

Ezekiel 22:13Vả, ta đập tay vì sự trộm-cướp mầy đã phạm, và vì máu đã bị đổ ra giữa mầy.

Zechariah 6:8Đoạn, người gọi ta, và nói với ta rằng: Nầy, những ngựa ra đến phương bắc đã làm cho thần ta yên-lặng ở phương bắc rồi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 21:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 21:16Ê-xê-chiên 21Ê-xê-chiên 21:18 →