The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 22 › Ê-xê-chiên 22:11

Ê-xê-chiên 22:11

Nơi mầy, kẻ nầy phạm sự gớm-ghiếc với vợ người lân-cận mình; kẻ khác làm ô-uế dâu mình; kẻ khác nữa thì hãm chị em mình, là con gái của cha mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And one hath committed abomination with his neighbour’s wife; and another hath lewdly defiled his daughter in law; and another in thee hath humbled his sister, his father’s daughter.

In Context

10Nơi mầy, có kẻ bày-tỏ sự lõa-lồ của cha ra; nơi mầy, có kẻ làm nhục đờn-bà đương có kinh-nguyệt.

12Nơi mầy, người ta nhận của hối-lộ đặng làm đổ máu; mầy đã lấy lời-lãi và lấy thêm; mầy ức-hiếp kẻ lân-cận, lấy của không biết chán, và đã quên ta, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Read all of Ê-xê-chiên 22

Cross References

Leviticus 18:6Chớ một ai trong vòng các ngươi đến gần cùng người nữ bà-con mình đặng cấu-hiệp: Ta là Đức Giê-hô-va.

Leviticus 18:15Chớ cấu-hiệp cùng dâu ngươi; vì là vợ của con trai mình.

Leviticus 20:10Nếu người nào phạm tội tà-dâm cùng vợ của người khác, hay là phạm tội tà-dâm cùng vợ người lân-cận mình, người nam cùng người nữ đó đều phải bị xử-tử.

Leviticus 20:17Nếu một người nam lấy chị em gái mình, hoặc một cha khác mẹ, hoặc một mẹ khác cha, và họ cấu-hiệp nhau; ấy là sự điếm-nhục; họ sẽ bị truất khỏi trước mặt dân-sự mình; người đã gây nhục cho chị em mình; người sẽ mang tội-ác mình.

Deuteronomy 27:22Đáng rủa-sả thay kẻ nào nằm cùng chị em mình, hoặc một cha khác mẹ, hoặc một mẹ khác cha! Cả dân-sự phải đáp: A-men!

2 Samuel 13:14Nhưng Am-nôn không khứng nghe nàng; và vì người mạnh hơn, bèn gian-hiếp nàng, nằm cùng nàng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 22:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 22:10Ê-xê-chiên 22Ê-xê-chiên 22:12 →