The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 22 › Ê-xê-chiên 22:26

Ê-xê-chiên 22:26

Các thầy tế-lễ nó phạm luật-pháp ta, và làm dơ vật thánh ta; chẳng phân-biệt cái gì là thánh, cái gì là tục; chẳng khiến người ta phân-biệt cái gì là ô-uế, cái gì là tinh-sạch; nhắm mắt chẳng xem các ngày sa-bát ta, và ta bị nói phạm giữa chúng nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Her priests have violated my law, and have profaned mine holy things: they have put no difference between the holy and profane, neither have they shewed difference between the unclean and the clean, and have hid their eyes from my sabbaths, and I am profaned among them.

In Context

25Những tiên-tri của nó lập mưu giữa nó; như sư-tử hay gầm cắn-xé mồi của nó, chúng nó nuốt các linh-hồn, cướp lấy của-cải và những vật quí, làm cho kẻ góa-bụa thêm nhiều ra giữa thành.

27Các quan-trưởng ở giữa nó giống như muông-sói xé mồi, chỉ lo làm đổ máu, làm mất linh-hồn, để được lợi bất-nghĩa.

Read all of Ê-xê-chiên 22

Cross References

Leviticus 10:1Hai con trai A-rôn, Na-đáp và A-bi-hu, mỗi người đều cầm lư-hương mình, để lửa vào, bỏ hương lên và dâng một thứ lửa lạ trước mặt Đức Giê-hô-va; ấy là đều Ngài không phán dặn họ.

Leviticus 11:47để phân-biệt con không sạch với con tinh-sạch, con thú ăn được cùng con thú không ăn được. ▲ Tiếng cội-rễ là « arnebeth,» một thứ loài vật chúng ta biết không quả quyết, nhưng giống tựa như thỏ rừng và hay nhơi.

Leviticus 22:2Hãy truyền cho A-rôn và các con trai người rằng phải kiêng-cữ những của-lễ thánh của dân Y-sơ-ra-ên, dâng biệt riêng ra thánh cho ta, hầu cho chúng chớ làm ô danh thánh ta: Ta là Đức Giê-hô-va.

1 Samuel 2:22Vả, Hê-li tuổi đã rất cao, được hay mọi đều hai con trai mình làm cho cả Y-sơ-ra-ên, và thế nào họ nằm cùng các người nữ hầu việc tại cửa hội-mạc.

Jeremiah 2:26Như kẻ trộm bị bắt, xấu-hổ thể nào, thì nhà Y-sơ-ra-ên, nào vua, nào quan-trưởng, nào thầy tế-lễ, nào kẻ tiên-tri, cũng sẽ xấu-hổ thể ấy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 22:26

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 22:25Ê-xê-chiên 22Ê-xê-chiên 22:27 →