The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 23 › Ê-xê-chiên 23:3

Ê-xê-chiên 23:3

Chúng nó hành-dâm trong Ê-díp-tô, chúng nó hành-dâm từ khi còn trẻ; tại đó vú chúng nó bị bóp, tại đó chúng nó mất hoa con gái.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they committed whoredoms in Egypt; they committed whoredoms in their youth: there were their breasts pressed, and there they bruised the teats of their virginity.

In Context

2Hỡi con người, có hai người đờn-bà, là con gái của một mẹ.

4Đứa chị tên là Ô-hô-la, và đứa em tên là Ô-hô-li-ba. Chúng nó trở nên thuộc về ta, và đẻ con trai con gái. Ô-hô-la, tức là Sa-ma-ri; còn Ô-hô-li-ba, tức là Giê-ru-sa-lem.

Read all of Ê-xê-chiên 23

Cross References

Leviticus 17:7Dân Y-sơ-ra-ên cũng chẳng nên dâng của-lễ mình cho ma-quỉ nữa, mà thông-dâm cùng nó. Đều nầy sẽ làm một lệ định đời đời cho họ trải qua các thế-đại.

Joshua 24:14Vậy bây giờ, hãy kính-sợ Đức Giê-hô-va, và phục-sự Ngài cách thành-tâm và trung-tín; hãy bỏ xa các thần mà tổ-phụ các ngươi hầu việc bên kia sông, và tại xứ Ê-díp-tô; phải phục-sự Đức Giê-hô-va.

Ezekiel 16:22Giữa mọi sự gớm-ghiếc và sự tà-dâm mầy, mầy không nhớ lúc còn thơ-trẻ, khi mầy hãi-còn ở lỗ, truồng-trần hết cả, tắm trong máu mình.

Ezekiel 20:8Nhưng mà chúng nó dấy loạn nghịch cùng ta, và không muốn nghe ta; ai nấy không ném bỏ những sự gớm-ghiếc của mắt mình, và không lìa-bỏ các thần-tượng của Ê-díp-tô. Bấy giờ ta nói rằng ta sẽ đổ cơn giận ta trên chúng nó, làm trọn sự giận ta nghịch cùng chúng nó giữa đất Ê-díp-tô.

Ezekiel 23:19Nhưng nó thêm nhiều sự hành-dâm, nhớ lại những ngày nó còn trẻ và thuở nó hành-dâm trong đất Ê-díp-tô.

Ezekiel 23:34Mầy sẽ uống chén ấy, sẽ uống cạn, sẽ lấy răng gặm các mảnh nó, và mầy tự xé vú mầy. Vì ta đã phán, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 23:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 23:2Ê-xê-chiên 23Ê-xê-chiên 23:4 →