The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 23 › Ê-xê-chiên 23:37

Ê-xê-chiên 23:37

Chúng nó đã phạm tội tà-dâm, và có máu nơi tay; chúng nó đã phạm tội tà-dâm với những thần-tượng mình; rất đỗi những con-cái chúng nó đã sanh cho ta, chúng nó cũng khiến qua trên lửa đặng cho thiêu-nuốt hết!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

That they have committed adultery, and blood is in their hands, and with their idols have they committed adultery, and have also caused their sons, whom they bare unto me, to pass for them through the fire, to devour them.

In Context

36Vả, Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: Hỡi con người, ngươi há không xét-đoán Ô-hô-la và Ô-hô-li-ba hay sao? Hãy tỏ cho chúng nó biết những sự gớm-ghiếc của mình.

38Chúng nó lại còn làm sự nầy nghịch cùng ta: cùng trong một ngày chúng nó đã làm ô-uế nơi thánh ta, và phạm các ngày sa-bát ta;

Read all of Ê-xê-chiên 23

Cross References

Leviticus 18:21Chớ bắt con cái mình đặng dâng cho thần Mo-lóc, chớ làm ô-danh Đức Chúa Trời ngươi: Ta là Đức Giê-hô-va.

Deuteronomy 12:31Ngươi chớ phục-sự Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi như vậy, vì mọi đều Đức Giê-hô-va lấy làm gớm-ghiếc và ghét, thì chúng nó đã làm cho các thần mình; đến đỗi chúng nó thiêu con trai và con gái mình trong lửa, để cúng-thờ các thần mình.

2 Kings 21:6Người đưa con trai mình qua lửa, tập-tành phép thiên-văn và việc bói điềm; lập lên những đồng-cốt và thầy bói. Người làm đều ác trước mặt Đức Giê-hô-va quá chừng, chọc giận Ngài hoài.

2 Kings 24:4lại cũng tại cớ huyết vô-tội mà người đổ ra; vì người đã làm cho Giê-ru-sa-lem đầy huyết vô-tội, thì Đức Giê-hô-va không khứng tha-thứ người.

Isaiah 1:15Vậy nên, khi các ngươi giơ tay, thì ta che mắt khỏi các ngươi. Khi các ngươi cầu-nguyện rườm-rà, ta chẳng thèm nghe. Tay các ngươi đầy những máu.

Jeremiah 7:9Các ngươi há chẳng trộm-cướp, giết người, phạm tội tà-dâm, thề dối, dâng hương cho Ba-anh, đi theo thần khác, là thần mình không biết hay sao?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 23:37

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 23:36Ê-xê-chiên 23Ê-xê-chiên 23:38 →