The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 23 › Ê-xê-chiên 23:41

Ê-xê-chiên 23:41

Mầy ngồi trên giường sang-trọng, trước giường dựng một cái bàn, nơi bàn đó mầy đã đặt hương ta và dầu ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And satest upon a stately bed, and a table prepared before it, whereupon thou hast set mine incense and mine oil.

In Context

40Vả lại, các ngươi đã sai sứ-giả gọi những người từ phương xa đến cùng mình, nầy, chúng nó đã đến; mầy đã tắm-rửa vì chúng nó, vẽ con mắt và giồi đồ trang-sức.

42Nơi nó có tiếng ồn-ào của đám đông ở rỗi; và có người hèn-hạ cùng người say-sưa từ nơi đồng-vắng được đem đến; chúng nó đeo vòng nơi tay hai chị em, và đội mũ rực-rỡ trên đàu.

Read all of Ê-xê-chiên 23

Cross References

Esther 1:6Tư bề có treo màn-trướng sắc trắng, xanh lá cây, và xanh da trời, dùng dây gai màu trắng và màu tím cột vào vòng bạc và trụ cẩm-thạch; các giường sập bằng vàng và bạc, đặt trên nền lót cẩm-thạch đỏ và trắng, ngọc-phụng và cẩm-thạch đen.

Isaiah 57:7Ngươi đặt giường trên núi rất cao, và lên đó đặng dâng của-lễ.

Jeremiah 44:17Nhưng chúng tôi chắc sẽ làm trọn mọi lời đã ra từ miệng chúng tôi, sẽ đốt hương và làm lễ quán cho nữ-vương trên trời, như chúng tôi cùng tổ-phụ, vua, quan-trưởng chúng tôi đã làm trong các thành của Giu-đa và các đường-phố Giê-ru-sa-lem; vì lúc bấy giờ chúng tôi có bánh đặng no mình, hưởng phước, chẳng thấy tai-vạ gì.

Ezekiel 16:18Mầy lấy áo-xống thêu của mình mà đắp cho chúng nó, lấy dầu và hương của ta bày ra trước mặt chúng nó.

Hosea 2:8Thật nó chưa từng nhìn-biết rằng chính ta là Đấng đã ban lúa mì, rượu mới và dầu cho nó, đã thêm nhiều bạc và vàng mà chúng nó dùng cho Ba-anh.

Amos 6:4Các ngươi nằm ngủ trên giường ngà và duỗi dài trên ghế dài mình; ăn những chiên con chọn ra trong bầy và những bò con mập trong chuồng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 23:41

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 23:40Ê-xê-chiên 23Ê-xê-chiên 23:42 →