The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 26 › Ê-xê-chiên 26:17

Ê-xê-chiên 26:17

Họ sẽ vì mầy hát bài ca thương, mà nói cùng mầy rằng: Hỡi thành có tiếng, vững-bền ở giữa biển, là chỗ người đi biển ở; nó với dân-cư nó làm cho hết thảy người ở đó khiếp-sợ, mầy bị hủy-phá là dường nào!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they shall take up a lamentation for thee, and say to thee, How art thou destroyed, that wast inhabited of seafaring men, the renowned city, which wast strong in the sea, she and her inhabitants, which cause their terror to be on all that haunt it!

In Context

16Hết thảy các quan-trưởng miền biển đều xuống khỏi ngai mình; cổi áo chầu ra, và lột bỏ những áo thêu. Họ như là mang lấy sự run-rẩy và ngồi xuống đất. Họ sẽ sợ-sệt luôn, và lấy làm lạ vì cớ mầy.

18Bây giờ các cù-lao sẽ run-rẩy nơi ngày mầy đổ-nát, và các cù-lao trong biển sẽ kinh-khiếp về sự diệt-mất của mầy!

Read all of Ê-xê-chiên 26

Cross References

2 Samuel 1:19Ôi Y-sơ-ra-ên! kẻ danh-vọng của ngươi đã thác trên gò-nỗng ngươi! Nhơn sao các kẻ anh-hùng nầy bị ngã chết?

Isaiah 14:12Hỡi sao mai, con trai của sáng-sớm kia, sao ngươi từ trời sa xuống! Hỡi kẻ giày-đạp các nước kia, ngươi bị chặt xuống đất là thể nào!

Isaiah 23:8Vậy ai đã định sự ấy nghịch cùng Ty-rơ, là thành đã phân-phát mão triều-thiên, lái buôn nó vốn là hàng vương-hầu, người mua bán nó vốn là tay quí-hiển trong thiên-hạ?

Jeremiah 7:29Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy cắt tóc mà ném cho xa đi; hãy cất tiếng thảm-sầu trên các gò trọi! Vì Đức Giê-hô-va đã chê-chối lìa-bỏ dòng-dõi nầy, mà Ngài tức giận.

Ezekiel 19:14Lửa đã ra từ các nhành của nó, và đã nuốt trái nó, đến nỗi không còn có nhành mạnh-mẽ nữa, để làm gậy mà cai-trị. Ấy là bài ca thương, về sau sẽ lấy làm bài ca thương.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 26:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 26:16Ê-xê-chiên 26Ê-xê-chiên 26:18 →