The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 3 › Ê-xê-chiên 3:21

Ê-xê-chiên 3:21

Trái lại, nếu ngươi răn-bảo người công-bình, khiến đừng phạm tội, mà thật ra nó không phạm tội, thì chắc nó sẽ sống, vì đã nghe lời răn-bảo; còn ngươi, thì giải-cứu được linh-hồn mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Nevertheless if thou warn the righteous man, that the righteous sin not, and he doth not sin, he shall surely live, because he is warned; also thou hast delivered thy soul.

In Context

20Cũng một lẽ ấy, nếu người công-bình bỏ sự công-bình mà phạm tội, và ta đặt sự ngăn-trở trước mặt nó, thì nó sẽ chết. Thế thì, vì ngươi không răn-bảo người ấy, nên nó sẽ chết trong tội-lỗi nó, và không còn được ghi-nhớ những việc công-bình nó đã làm; nhưng ta sẽ đòi huyết nó nơi tay ngươi.

22Tại đó, tay Đức Giê-hô-va ở trên ta, và Ngài phán cùng ta rằng: Hãy chờ dậy, đi trong nơi đồng-bằng, tại đó ta sẽ phán cùng ngươi.

Read all of Ê-xê-chiên 3

Cross References

Proverbs 9:9Hãy khuyên-giáo người khôn-ngoan, thì người sẽ được nên khôn-ngoan hơn; Khá dạy-dỗ người công-bình, thì người sẽ thêm tri-thức nữa.

Ezekiel 3:19Trái lại, nếu ngươi răn-bảo kẻ dữ, mà nó không từ-bỏ sự dữ cùng đường xấu mình, thì nó sẽ chết trong tội-lỗi nó; còn ngươi, thì giải-cứu được linh hồn mình.

Acts 20:31Vậy, hãy tỉnh-thức, nhớ lại rằng trong ba năm hằng đêm và ngày, tôi hằng chảy nước mắt ra mà khuyên-bảo cho mọi người luôn.

1 Corinthians 10:12Vậy thì, ai tưởng mình đứng, hãy giữ kẻo ngã.

Galatians 2:11Nhưng khi Sê-pha đến thành An-ti-ốt, tôi có ngăn-can trước mặt người, vì là đáng trách lắm.

Ephesians 4:17Vậy, nầy là đều tôi nói và đều tôi nhơn danh Chúa mà rao ra: ấy là anh em chớ nên ăn-ở như người ngoại-đạo nữa, họ theo sự hư-không của ý-tưởng mình,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 3:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 3:20Ê-xê-chiên 3Ê-xê-chiên 3:22 →