The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 30 › Ê-xê-chiên 30:11

Ê-xê-chiên 30:11

Vua ấy cùng dân mình, là dân đáng sợ trong các dân, sẽ được đem đến đặng phá-hại đất. Chúng nó sẽ rút gươm nghịch cùng Ê-díp-tô, và làm cho đất đầy những thây bị giết.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

He and his people with him, the terrible of the nations, shall be brought to destroy the land: and they shall draw their swords against Egypt, and fill the land with the slain.

In Context

10Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ta sẽ cậy tay Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, để diệt đoàn dân của Ê-díp-tô.

12Ta sẽ làm cho các sông khô đi, và bán đất ấy trong tay những kẻ dữ. Ta sẽ cậy tay dân ngoại làm hoang-vu đất ấy với mọi sự trong nó. Ta là Đức Giê-hô-va phán như vậy.

Read all of Ê-xê-chiên 30

Cross References

Isaiah 14:4thì ngươi sẽ dùng lời thí-dụ nầy nói về vua Ba-by-lôn rằng: Sao kẻ bạo-ngược đã tiệt đi, thành ức-hiếp đã dứt đi!

Jeremiah 51:20Ngươi làm búa và khí-giới đánh giặc cho ta; ta sẽ dùng ngươi phá tan các dân và diệt các nước.

Ezekiel 31:12Một dân hung-bạo trong hết thảy các dân ngoại đã chặt nó và bỏ lại. Những nhánh nó rớt xuống trên các núi và trong mọi nơi trũng; những tược nó bị gãy nơi bờ khe, và mọi dân trên đất tránh xa bóng nó và lìa-bỏ nó.

Ezekiel 35:8Ta sẽ làm cho các núi nó đầy những kẻ bị giết của nó; những người bị gươm giết sẽ ngã xuống trên các đồi mầy, trong các trũng và giữa dòng mọi sông-suối mầy.

Ezekiel 39:11Sẽ xảy ra trong ngày đó, ta sẽ cho Gót một chỗ chôn tại Y-sơ-ra-ên, trong đồng trũng của những người qua lại, ở về phương đông biển; và chỗ chôn đó sẽ ngăn đường của khách bộ-hành. Ấy tại đó người ta sẽ chôn Gót và cả đoàn dân nó; và người ta sẽ gọi đồng trũng ấy là đồng trũng của đảng Gót.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 30:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 30:10Ê-xê-chiên 30Ê-xê-chiên 30:12 →