The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 30 › Ê-xê-chiên 30:13

Ê-xê-chiên 30:13

Chúa Giê-hô-va lại phán rằng: Ta sẽ hủy-diệt các thần-tượng và dứt các hình-tượng khỏi thành Nốp. Trong đất Ê-díp-tô sẽ không có vua nữa, và ta sẽ rải sự kinh-khiếp trong đất Ê-díp-tô.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thus saith the Lord GOD; I will also destroy the idols, and I will cause their images to cease out of Noph; and there shall be no more a prince of the land of Egypt: and I will put a fear in the land of Egypt.

In Context

12Ta sẽ làm cho các sông khô đi, và bán đất ấy trong tay những kẻ dữ. Ta sẽ cậy tay dân ngoại làm hoang-vu đất ấy với mọi sự trong nó. Ta là Đức Giê-hô-va phán như vậy.

14Ta sẽ làm cho Pha-trốt nên hoang-vu; đặt lửa tại Xô-an, và làm ra sự đoán-phạt trên Nô.

Read all of Ê-xê-chiên 30

Cross References

Isaiah 19:1Gánh-nặng về Ê-díp-tô. Nầy, Đức Giê-hô-va cỡi đám mây mau-kíp đến Ê-díp-tô; các thần-tượng của Ê-díp-tô đều run-rẩy trước mặt Ngài, lòng Ê-díp-tô sẽ tan-chảy giữa nó.

Jeremiah 10:11Các ngươi khá nói cùng họ rằng: Những thần nầy không làm nên các từng trời, cũng không làm nên đất, thì sẽ bị diệt đi khỏi trên đất và khỏi dưới các từng trời.

Jeremiah 43:13Người sẽ bẻ gãy các cột của Bết-Sê-mết trong đất Ê-díp-tô, và sẽ lấy lửa đốt các chùa-miễu của các thần Ê-díp-tô.

Jeremiah 46:14Hãy rao tin trong Ê-díp-tô; truyền cho Mít-đôn, báo cho Nốp và Tác-pha-nết, nói rằng: Hãy đứng sắp hàng, chực sẵn, vì gươm đã nuốt chung-quanh người.

Jeremiah 46:25Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán rằng: Nầy, ta sẽ phạt A-môn, là thần của Nô, luôn cả Pha-ra-ôn, và Ê-díp-tô, với các thần và các vua nó: tức Pha-ra-ôn cùng những kẻ nhờ-cậy người.

Hosea 9:6Thật, nầy, chúng nó đã đi trốn khỏi tai-họa. Ê-díp-tô sẽ liệm chúng nó, Mem-phi sẽ chôn chúng nó. Những đồ bằng bạc rất quí của chúng nó sẽ trở nên mồi của chà-chuôm; gai-gốc sẽ loán nơi nhà tạm chúng nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 30:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 30:12Ê-xê-chiên 30Ê-xê-chiên 30:14 →