The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 34 › Ê-xê-chiên 34:11

Ê-xê-chiên 34:11

Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, chính ta, tức là ta, sẽ kiếm chiên ta, ta sẽ tìm nó ra.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For thus saith the Lord GOD; Behold, I, even I, will both search my sheep, and seek them out.

In Context

10Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta nghịch cùng những kẻ chăn đó; ta sẽ đòi lại chiên của ta nơi tay chúng nó; ta không để cho chúng nó chăn chiên của ta nữa, và chúng nó cũng không thể tự chăn-nuôi lấy mình nữa; nhưng ta sẽ móc chiên ta ra khỏi miệng chúng nó, hầu cho chiên không làm đồ-ăn cho chúng nó.

12Ví như kẻ chăn tìm bầy mình ra, trong ngày mà nó ở giữa những chiên mình bị tan-lạc, thì ta cũng sẽ tìm chiên ta ra như vậy: ta sẽ cứu chúng nó ra khỏi mọi nơi mà chúng nó đã bị tan-lạc trong ngày mây mù tăm-tối.

Read all of Ê-xê-chiên 34

Cross References

Genesis 6:17Còn ta đây, ta sẽ dẫn nước lụt khắp trên mặt đất, đặng diệt-tuyệt các xác-thịt có sanh-khí ở dưới trời; hết thảy vật chi ở trên mặt đất đều sẽ chết hết.

Deuteronomy 32:39Bây giờ, hãy xem ta là Đức Chúa Trời, Ngoài ta chẳng có Đức Chúa Trời nào khác. Ta khiến cho chết và cho sống lại, Làm cho bị thương và chữa cho lành, Chẳng có ai giải-cứu khỏi tay ta được.

Psalms 80:1Hỡi Đấng chăn-giữ Y-sơ-ra-ên, hỡi Đấng dẫn-dắt Gia-cốp như bầy chiên, Hãy lắng tai nghe. Hỡi Đấng ngự trên chê-ru-bin, Hãy sáng sự rực-rỡ Ngài ra.

Isaiah 40:10Nầy, Chúa Giê-hô-va sẽ lấy quyền-năng mà đến; Ngài dùng cánh tay mình mà cai-trị. Nầy, sự ban-thưởng Ngài ở nơi Ngài, sự báo-trả Ngài ở trước mặt Ngài.

Isaiah 48:15Ta, chính ta đã phán, và đã gọi người; ta đã khiến người đến, người sẽ làm thạnh-vượng đường-lối mình.

Isaiah 56:8Chúa Giê-hô-va, Đấng nhóm dân tan-lạc của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Dân nó đã được nhóm lại rồi, ta sẽ còn nhóm các dân khác lại về cùng nó. Trách người Y-sơ-ra-ên bất-trung

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 34:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 34:10Ê-xê-chiên 34Ê-xê-chiên 34:12 →