The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 36 › Ê-xê-chiên 36:3

Ê-xê-chiên 36:3

Vì cớ đó, hãy nói tiên-tri, và rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Thật, vì chúng nó đã làm cho bay nên hoang-vu, và nuốt bay tư bề, đặng bay trở nên sản-nghiệp của những kẻ sót lại của các nước, và bay bị miệng kẻ hay nói bàn-luận, và bị dân-sự chê-bai, —

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore prophesy and say, Thus saith the Lord GOD; Because they have made you desolate, and swallowed you up on every side, that ye might be a possession unto the residue of the heathen, and ye are taken up in the lips of talkers, and are an infamy of the people:

In Context

2Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Vì quân thù-nghịch có nói về bay rằng: Ê! Những gò cao đời xưa thuộc về chúng ta làm sản-nghiệp!

4vì cớ đó, hỡi các núi của Y-sơ-ra-ên, hãy nghe lời của Chúa Giê-hô-va: Chúa Giê-hô-va phán như vầy cho các núi và các gò, cho khe-suối và đồng trũng, cho nơi đổ-nát hoang-vu và các thành bị bỏ, đã phó cho những kẻ sót lại của các nước chung-quanh bay cướp-bóc và nhạo-báng, —

Read all of Ê-xê-chiên 36

Cross References

Deuteronomy 28:37trong các dân-tộc mà Đức Giê-hô-va sẽ dẫn ngươi đến, ngươi sẽ thành một sự kinh-hãi, tục-ngữ, và tiếu-đàm.

Job 30:1Song bây giờ, kẻ trẻ tuổi hơn tôi nhạo-báng tôi, Mà cha họ tôi đã khinh, chẳng khứng để Chung với chó của bầy chiên tôi.

Psalms 35:25Chớ để chúng nó nói trong lòng rằng: À! kìa, đều chúng ta ước-ao đó; Hoặc nói rằng: Chúng ta đã nuốt trọn nó rồi.

Psalms 61:1Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy nghe tiếng kêu của tôi, Lẳng nghe lời cầu-nguyện tôi.

Psalms 79:4Chúng tôi đã trở nên sự sỉ-nhục cho kẻ lân-cận mình, Vật nhạo-báng và đồ chê-cười cho những kẻ ở chung-quanh chúng tôi.

Proverbs 1:12Chúng ta sẽ nuốt sống chúng nó như Âm-phủ, Và còn nguyên-vẹn như kẻ xuống mồ-mả;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 36:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 36:2Ê-xê-chiên 36Ê-xê-chiên 36:4 →