The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 38 › Ê-xê-chiên 38:11

Ê-xê-chiên 38:11

Ngươi sẽ nói rằng: Ta sẽ đi đến đất có làng không có thành-quách, ta sẽ đến cùng những dân yên-lặng an-ổn, hết thảy ở trong những nơi không có tường, không then và không cửa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And thou shalt say, I will go up to the land of unwalled villages; I will go to them that are at rest, that dwell safely, all of them dwelling without walls, and having neither bars nor gates,

In Context

10Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Trong những ngày đó, có ý-tưởng sẽ dấy lên trong trí ngươi, ngươi sẽ định mưu-kế hung-dữ.

12Ta sẽ ra trận đặng cướp và lấy của, đặng giang tay trên những nơi đổ-nát đó mà nay đã có dân-cư, và trên một dân đã được đem về từ giữa các nước, có những súc-vật và của-cải, ăn-ở giữa thế-gian.

Read all of Ê-xê-chiên 38

Cross References

Deuteronomy 12:10Vậy, các ngươi sẽ đi ngang qua sông Giô-đanh, ở trong xứ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi ban cho làm sản-nghiệp. Ngài sẽ ban sự bình-an cho các ngươi, không để kẻ thù-nghịch xung-quanh hãm-áp, và khiến cho các ngươi được ở yên ổn.

Proverbs 1:11Nếu chúng nó nói: « Hãy đến cùng chúng ta, phục rình làm đổ huyết người, Núp đợi hại vô-cớ kẻ chẳng tội;

Isaiah 37:24Ngươi đã dùng các tôi-tớ mình mà đố-thách Chúa, nói rằng: Ta đem muôn-vàn cỗ xe lên trên chót núi, là nơi xa-thẳm của Li-ban; ta sẽ đốn những cây bách rất cao, cây tùng rất xinh; vào đến trên đỉnh rất cao, trong rừng của ruộng tốt.

Ezekiel 38:8Sau nhiều ngày, ngươi sẽ lãnh mạng ra đi; trong những năm sau-rốt ngươi sẽ đến trong một đất là đất đã được giải-cứu khỏi gươm và nhóm lại từ giữa nhiều dân-tộc; ngươi sẽ đến trên núi Y-sơ-ra-ên, là nơi đổ-nát đã lâu, nhưng nó đã được đem về từ giữa các dân, và chúng nó hết thảy sẽ ở yên.

Zechariah 2:8Vì Đức Giê-hô-va vạn-quân phán rằng: Sau sự vinh-hiển, rồi Ngài sai ta đến cùng các nước cướp-bóc các ngươi; vì ai đụng đến các ngươi tức là đụng đến con ngươi mắt Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 38:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 38:10Ê-xê-chiên 38Ê-xê-chiên 38:12 →