The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 40 › Ê-xê-chiên 40:29

Ê-xê-chiên 40:29

Những phòng, những cột, và những nhà ngoài của nó cũng đồng cỡ nhau. Hiên-cửa nầy có những cửa-sổ bao-bọc lấy, các nhà ngoài nó cũng vậy; bề dài nó là năm mươi cu-đê, và bề ngang hai mươi lăm cu-đê.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the little chambers thereof, and the posts thereof, and the arches thereof, according to these measures: and there were windows in it and in the arches thereof round about: it was fifty cubits long, and five and twenty cubits broad.

In Context

28Đoạn người đem ta vào hành-lang trong do hiên-cửa phía nam; người đo hiên-cửa phía nam, có đồng một cỡ.

30Cả chung-quanh có nhà ngoài, bề dài hai mươi lăm cu-đê, bề ngang năm cu-đê.

Read all of Ê-xê-chiên 40

Cross References

Nehemiah 13:5và là bà-con với Tô-bi-gia, có sắm-sửa cho người ấy một cái phòng lớn, là nơi trước người ta dùng để những của-lễ chay, hương-liệu, khí-dụng, thuế một phần mười về lúa-mì, rượu mới, và dầu, tức những vật theo lệ đã định cho người Lê-vi, kẻ ca-hát, và người canh-giữ cửa, luôn với của-lễ dâng giơ lên của thầy tế-lễ.

Jeremiah 35:2Hãy đến nhà của người Rê-cáp, nói cùng chúng nó; khá đem chúng nó đến nhà Đức Giê-hô-va, vào trong một cái phòng, và cho chúng nó uống rượu.

Ezekiel 40:7Mỗi phòng dài một cần và rộng một cần. Giữa các phòng, có một khoảng hở năm cu-đê; ngạch của hiên-cửa trong, gần bên nhà ngoài hiên-cửa ấy, rộng một cần.

Ezekiel 40:12Trước các phòng mỗi bên có một cái câu-lơn một cu-đê; và mỗi phòng một bề có sáu cu-đê; bề kia cũng sáu cu-đê.

Ezekiel 40:21Những phòng của nó mỗi bên ba cái, các cột và nhà ngoài cũng đồng cỡ với của hiên-cửa thứ nhứt: năm mươi cu-đê bề dài và hai mươi lăm cu-đê bề ngang.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 40:29

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 40:28Ê-xê-chiên 40Ê-xê-chiên 40:30 →