The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 42 › Ê-xê-chiên 42:14

Ê-xê-chiên 42:14

Khi các thầy tế-lễ đã vào đó rồi, không cởi tại đó những áo mình mặc mà hầu-việc, thì không được từ nơi thánh ra đặng đi đến nơi hành-lang ngoài nữa, vì những áo ấy là thánh, các thầy ấy phải thay áo khác đặng đến gần nơi dân-sự.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

When the priests enter therein, then shall they not go out of the holy place into the utter court, but there they shall lay their garments wherein they minister; for they are holy; and shall put on other garments, and shall approach to those things which are for the people.

In Context

13Bấy giờ người bảo ta rằng: Các phòng phía bắc và các phòng phía nam, ngay trước khoảng đất biệt riêng, là những phòng thánh, là nơi các thầy tế-lễ gần Đức Giê-hô-va ăn những vật rất thánh. Các thầy ấy sẽ để đó những vật rất thánh, của-lễ chay, của-lễ chuộc sự mắc lỗi, và của-lễ chuộc tội; vì nơi đó là thánh.

15Sau khi đã đo phía trong nhà xong rồi, người đem ta ra bởi hiên-cửa phía đông, rồi người đo quanh vòng-tròn.

Read all of Ê-xê-chiên 42

Cross References

Leviticus 8:13Đoạn, Môi-se biểu các con trai A-rôn lại gần, mặc áo lá trong cho, cột đai, đội mão lên đầu, y như Đức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

Leviticus 16:24Rồi lấy nước tắm mình trong một nơi thánh, mặc áo lại, đi ra, dâng của-lễ thiêu về phần mình, và của-lễ thiêu về phần dân-chúng, đặng làm lễ chuộc tội cho mình và cho dân-chúng.

Ezekiel 44:19Nhưng khi chúng nó đi qua nơi hành-lang ngoài, là nơi dân-sự đứng, thì phải cởi áo-xống hầu-việc, để trong các phòng thánh, và mặc áo khác, hầu cho không lấy áo mình làm cho dân-sự nên thánh.

Luke 9:62Đức Chúa Jêsus phán rằng: Ai đã tra tay cầm cày, còn ngó lại đằng sau, thì không xứng-đáng với nước Đức Chúa Trời. ▲ Câu trong hai móc nầy có mấy bản không có. Có bản lại thêm cả câu nầy: Con người đã đến không phải để diệt các linh-hồn, song để cứu cho.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 42:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 42:13Ê-xê-chiên 42Ê-xê-chiên 42:15 →