The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 44 › Ê-xê-chiên 44:10

Ê-xê-chiên 44:10

Vả lại, khi dân Y-sơ-ra-ên lầm-lạc, thì những người Lê-vi đã đi cách xa ta, bỏ ta đặng hầu-việc thần-tượng nó, sẽ mang tội-lỗi mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the Levites that are gone away far from me, when Israel went astray, which went astray away from me after their idols; they shall even bear their iniquity.

In Context

9Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Chẳng có một người ngoại nào không cắt bì về lòng nó cũng như về thịt nó mà được vào trong nơi thánh ta; không, chẳng có một người ngoại nào ở giữa con-cái Y-sơ-ra-ên được vào đó.

11Dầu vậy, chúng nó sẽ hầu-việc trong nơi thánh ta, làm kẻ giữ cửa nhà, sẽ hầu-việc nơi nhà, sẽ vì dân-sự giết những con sinh định làm của-lễ thiêu và các của-lễ khác, sẽ đứng trước mặt dân-sự đặng hầu-việc nó.

Read all of Ê-xê-chiên 44

Cross References

Genesis 4:13Ca-in thưa cùng Đức Giê-hô-va rằng: Sự hình-phạt tôi nặng quá mang không nổi.

Numbers 5:31Người chồng sẽ vô-tội, còn người đờn-bà đó sẽ mang lấy tội mình. ▲ A-men, nghĩa là: thật phải có như vậy.

2 Kings 23:8Người cũng đòi đến hết thảy những thầy tế-lễ ở các thành Giu-đa, làm ô-uế những nơi cao mà chúng nó có xông hương, từ Ghê-ba cho đến Bê-e-Sê-ba; lại phá những bàn-thờ lập tại cửa thành, tức tại cửa Giô-suê, quan cai thành, ở về phía bên tả, khi vào cửa thành.

Nehemiah 9:34Các vua chúng tôi, các quan-trưởng, những thầy tế-lễ, và tổ-phụ chúng tôi, không có gìn-giữ luật-pháp của Chúa, cũng chẳng nghe theo các điều-răn và chứng-cớ mà Chúa phán dạy nghịch cùng chúng.

Proverbs 11:31Kìa, người công-bình được báo-đáp nơi thế-thượng; Phương chi kẻ hung-ác và kẻ có tội!

Jeremiah 23:11Vì chính kẻ tiên-tri thầy tế-lễ đều là ô-uế, ta thấy sự gian-ác chúng nó đến trong nhà ta; Đức Giê-hô-va phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 44:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 44:9Ê-xê-chiên 44Ê-xê-chiên 44:11 →