The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 44 › Ê-xê-chiên 44:16

Ê-xê-chiên 44:16

Ấy là những kẻ sẽ vào nơi thánh ta, đến gần nơi bàn ta đặng hầu-việc ta, và giữ vật ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

They shall enter into my sanctuary, and they shall come near to my table, to minister unto me, and they shall keep my charge.

In Context

15Đến như các thầy tế-lễ họ Lê-vi, con cháu của Xa-đốc, còn coi-giữ nơi thánh ta khi con-cái Y-sơ-ra-ên lầm-lạc cách xa ta, những kẻ đó sẽ gần ta đặng hầu-việc, sẽ đứng trước mặt ta đặng dâng mỡ và huyết, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

17Khi chúng nó vào bởi các cửa của hành-lang trong, thì sẽ mặc áo bằng gai; chúng nó sẽ không mặc đồ bằng lông chiên trong khi hầu-việc nơi các hiên-cửa của hành-lang trong và nơi nhà.

Read all of Ê-xê-chiên 44

Cross References

Numbers 16:9Về phần các ngươi, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên đã biệt các ngươi riêng ra với hội-chúng Y-sơ-ra-ên, và khiến các ngươi đến gần Ngài đặng làm công-việc trong đền-tạm của Đức Giê-hô-va, đặng chực hầu việc trước mặt hội-chúng, việc ấy há là nhỏ-mọn sao?

Numbers 18:7Nhưng ngươi và các con trai ngươi phải kỹ-lưỡng lo cho xong chức tế-lễ, quản-trị các đều chi thuộc về bàn-thờ, và vật chi ở phía trong màn; các ngươi phải làm việc mình tại đó. Chức tế-lễ của các ngươi là một việc ta phong cho như một của ban: người ngoại nào đến gần sẽ bị xử-tử.

1 Samuel 2:35Đoạn, ta sẽ lập cho ta một thầy tế-lễ trung-tín; người sẽ làm theo lòng ta và ý ta. Ta sẽ cất cho người một nhà vững-bền, và người sẽ đi trước mặt đấng chịu xức dầu của ta luôn luôn.

Malachi 1:7Các ngươi dâng bánh ô-uế trên bàn-thờ ta, rồi các ngươi nói rằng: Chúng tôi có làm ô-uế Ngài ở đâu? Ấy là ở đều các ngươi nói rằng: Bàn của Đức Giê-hô-va đáng khinh-dể.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 44:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 44:15Ê-xê-chiên 44Ê-xê-chiên 44:17 →